cv.cm

Tỷ suất chết thô các nước năm 2024 (số ca tử vong trên 1.000 dân)

Số ca tử vong trong một năm trên mỗi 1.000 dân, cho 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ ước tính dân số của Liên Hợp Quốc.

Thông tin chính

  • Thế giới: 7,6 ca tử vong trên 1.000 dân (2024).
  • Cao nhất: Monaco (20,1), Bulgaria (15,6) và Serbia (14,9).
  • Thấp nhất trong danh sách: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất (1,0).

217 dòng

Tỷ suất chết thô các nước năm 2024 (số ca tử vong trên 1.000 dân). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Monaco20,12024
2Bulgaria15,62024
3Serbia14,92024
4Latvia14,32024
5Moldova13,82024
6Ukraina13,62024
7Bosnia và Herzegovina13,52024
8Hungary13,42024
9Nhật Bản13,32024
10Croatia13,22024
11Belarus13,12024
12Litva13,02024
13Romania12,82024
14Dominica12,62024
15Nga12,42024
16Đức12,12024
16Hy Lạp12,12024
18Georgia11,82024
19Palau11,72024
20Nigeria11,62024
21Estonia11,52024
21St. Vincent và Grenadines11,52024
23Ba Lan11,22024
24Chad11,12024
24Bắc Macedonia11,12024
24Bồ Đào Nha11,12024
27Italy11,02024
28Đảo Man10,62024
29Lesotho10,52024
30Channel Islands10,42024
30Cuba10,42024
30Phần Lan10,42024
33Séc10,32024
33Puerto Rico10,32024
35Barbados10,22024
35Montenegro10,22024
37Curaçao10,12024
37Slovenia10,12024
39Mauritius10,02024
39St. Kitts và Nevis10,02024
41Triều Tiên9,92024
41Slovakia9,92024
41Uruguay9,92024
44Nam Sudan9,82024
45Somalia9,72024
45St. Martin9,72024
45Vương quốc Anh9,72024
48Áo9,62024
48Hà Lan9,62024
50Bỉ9,52024
50Đan Mạch9,52024
50Fiji9,52024
53Cộng hòa Trung Phi9,42024
53Pháp9,42024
55Greenland9,32024
55Tuvalu9,32024
57Myanmar (Miến Điện)9,22024
57Nam Phi9,22024
57Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9,22024
60Bermuda9,02024
60Guinea9,02024
60Thái Lan9,02024
60Hoa Kỳ9,02024
64Grenada8,92024
64Tây Ban Nha8,92024
66Bahamas8,82024
67Benin8,72024
67Niger8,72024
67St. Lucia8,72024
67Trinidad và Tobago8,72024
71Thụy Điển8,62024
72Albania8,52024
72Mali8,52024
72Togo8,52024
75Armenia8,42024
75Congo - Kinshasa8,42024
77Sint Maarten8,32024
78Quần đảo Faroe8,22024
78Jamaica8,22024
78Sierra Leone8,22024
81Liberia8,02024
81Thụy Sĩ8,02024
83Burkina Faso7,92024
83Canada7,92024
83Guinea Xích Đạo7,92024
83Na Uy7,92024
87Aruba7,82024
87Trung Quốc7,82024
87Haiti7,82024
87Sri Lanka7,82024
91Argentina7,72024
91Eswatini7,72024
91Micronesia7,72024
91Venezuela7,72024
95Côte d’Ivoire7,62024
95Indonesia7,62024
95Nauru7,62024
98Djibouti7,52024
98El Salvador7,52024
98Guyana7,52024
98Liechtenstein7,52024
98Madagascar7,52024
98San Marino7,52024
98Zimbabwe7,52024
105Quần đảo Turks và Caicos7,42024
106Samoa thuộc Mỹ7,32024
106Malta7,32024
108Bolivia7,22024
108Kenya7,22024
108Timor-Leste7,22024
111Brazil7,12024
111Comoros7,12024
111Kiribati7,12024
111Quần đảo Marshall7,12024
111New Zealand7,12024
116Antigua và Barbuda7,02024
116Cameroon7,02024
116Síp7,02024
116Ghana7,02024
116Guinea-Bissau7,02024
116Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7,02024
116Hàn Quốc7,02024
116Nepal7,02024
116Seychelles7,02024
125Úc6,92024
125Guam6,92024
125Mozambique6,92024
128Angola6,82024
128Iceland6,82024
128Suriname6,82024
131Burundi6,72024
131Kazakhstan6,72024
133Chile6,62024
133Gibraltar6,62024
133Ấn Độ6,62024
133Luxembourg6,62024
133Papua New Guinea6,62024
133Việt Nam6,62024
139Campuchia6,52024
139Ireland6,52024
139Libya6,52024
142Pakistan6,42024
142Tonga6,42024
144New Caledonia6,32024
144Philippines6,32024
144Sudan6,32024
147Congo - Brazzaville6,22024
147Cộng hòa Dominica6,22024
147Gabon6,22024
147Gambia6,22024
147Lào6,22024
147Mexico6,22024
147Namibia6,22024
147Samoa6,22024
155Andorra6,12024
155Bhutan6,12024
155Tunisia6,12024
158Quần đảo Virgin thuộc Anh6,02024
158Eritrea6,02024
158Kosovo6,02024
158Li-băng6,02024
158Singapore6,02024
158Uzbekistan6,02024
164Ethiopia5,92024
164Rwanda5,92024
164Lãnh thổ Palestine5,92024
167Azerbaijan5,82024
167Turkmenistan5,82024
169Afghanistan5,72024
169Botswana5,72024
169Ma-rốc5,72024
169Paraguay5,72024
169Tanzania5,72024
169Thổ Nhĩ Kỳ5,72024
175Costa Rica5,62024
175Peru5,62024
177Colombia5,52024
177Ai Cập5,52024
177Mông Cổ5,52024
177São Tomé và Príncipe5,52024
177Senegal5,52024
182Mauritania5,42024
183Brunei5,32024
183Israel5,32024
183Malawi5,32024
183Malaysia5,32024
187Ecuador5,22024
187Zambia5,22024
189Bangladesh5,12024
189Cape Verde5,12024
189Quần đảo Solomon5,12024
192Belize5,02024
192Quần đảo Bắc Mariana5,02024
192Vanuatu5,02024
195Quần đảo Cayman4,92024
195Guatemala4,92024
195Panama4,92024
195Syria4,92024
199Iran4,82024
199Uganda4,82024
201Yemen4,72024
202Algeria4,62024
202Nicaragua4,62024
202Tajikistan4,62024
205Honduras4,52024
206Kyrgyzstan4,42024
207Iraq4,22024
208Polynesia thuộc Pháp3,82024
209Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,62024
210Jordan3,12024
211Maldives2,42024
212Ả Rập Xê-út2,32024
213Bahrain2,22024
214Oman1,92024
215Kuwait1,52024
216Qatar1,12024
217Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,02024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Tỷ suất chết thô phụ thuộc chủ yếu vào cơ cấu tuổi, không phải vào chất lượng y tế. Các nước có nhiều người cao tuổi, như ở Đông Âu, có tỷ suất cao ngay cả khi người dân sống thọ.

Các nước vùng Vịnh có tỷ suất thấp nhất vì phần lớn cư dân là lao động nhập cư trẻ trong độ tuổi làm việc. Để so sánh sức khỏe, hãy xem tuổi thọ trung bình.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có tỷ suất chết thô cao nhất?

Monaco, với 20,1 ca tử vong trên 1.000 dân vào năm 2024, tiếp theo là Bulgaria (15,6).

Tỷ suất chết thô của thế giới là bao nhiêu?

7,6 ca tử vong trên 1.000 dân vào năm 2024.

Nước nào có tỷ suất chết thô thấp nhất?

Trong danh sách này là Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, với 1,0 ca tử vong trên 1.000 dân.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu