cv.cm

Tốc độ tăng dân số các nước năm 2025 (% mỗi năm)

Dân số mỗi nước tăng hay giảm bao nhiêu trong năm gần nhất, cho 217 quốc gia và vùng lãnh thổ. Giá trị âm nghĩa là dân số giảm. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ ước tính của Liên Hợp Quốc.

Thông tin chính

  • Tốc độ tăng dân số thế giới: 0,91% (2025).
  • Tăng nhanh nhất: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất (4,68%), Ả Rập Xê-út (4,63%) và Oman (3,96%).
  • Chậm nhất trong danh sách: St. Martin (-4,65%).

217 dòng

Tốc độ tăng dân số các nước năm 2025 (% mỗi năm). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,682025
2Ả Rập Xê-út4,632025
3Oman3,962025
4Qatar3,922025
5Syria3,772025
6Chad3,412025
7Cộng hòa Trung Phi3,372025
8Somalia3,342025
9Niger3,222025
10Congo - Kinshasa3,202025
11Georgia3,182025
12Angola3,002025
13Ukraina2,922025
14Mali2,902025
15Yemen2,892025
16Tanzania2,862025
17Mozambique2,852025
18Mauritania2,782025
19Afghanistan2,772025
19Zambia2,772025
21Uganda2,702025
22Cameroon2,562025
22Malawi2,562025
24Ethiopia2,552025
25Burundi2,412025
26Benin2,402025
26Côte d’Ivoire2,402025
26Guinea Xích Đạo2,402025
26Madagascar2,402025
30Sudan2,382025
31Congo - Brazzaville2,362025
32Quần đảo Solomon2,352025
33Lãnh thổ Palestine2,332025
34Guinea2,312025
35Senegal2,302025
36Gambia2,232025
36Vanuatu2,232025
38Burkina Faso2,212025
39Togo2,182025
40Rwanda2,172025
41Guinea-Bissau2,162025
42Gabon2,112025
43Iraq2,102025
44Liberia2,092025
45Nigeria2,062025
46Namibia2,052025
47Sierra Leone2,042025
48Nam Sudan2,032025
49Gibraltar2,012025
50Eritrea2,002025
51São Tomé và Príncipe1,982025
52Kenya1,932025
53Malta1,892025
54Uzbekistan1,882025
54Zimbabwe1,882025
56Quần đảo Cayman1,852025
56Comoros1,852025
58Ghana1,832025
58Tajikistan1,832025
60Papua New Guinea1,752025
61Armenia1,742025
62Kyrgyzstan1,662025
63Honduras1,652025
63Turkmenistan1,652025
65Ireland1,632025
66Botswana1,612025
67Ai Cập1,562025
67Pakistan1,562025
69Úc1,532025
70Guatemala1,522025
71Iceland1,512025
72Luxembourg1,462025
73Kiribati1,452025
74Liechtenstein1,412025
75Belize1,392025
76Bolivia1,352025
77Algeria1,322025
77Lào1,322025
79Djibouti1,312025
79Nicaragua1,312025
79Sint Maarten1,312025
82Timor-Leste1,272025
83Mông Cổ1,252025
84Bangladesh1,222025
84Panama1,222025
84Singapore1,222025
87Kazakhstan1,212025
88Israel1,202025
88Paraguay1,202025
90Campuchia1,182025
91Andorra1,172025
91Malaysia1,172025
93Nam Phi1,152025
94Haiti1,132025
94Seychelles1,132025
96Lesotho1,102025
97Eswatini1,072025
98Libya1,042025
98Peru1,042025
100Bồ Đào Nha1,032025
100Tây Ban Nha1,032025
102Colombia1,012025
103Thụy Sĩ0,962025
104Canada0,942025
105Iran0,922025
105New Caledonia0,922025
107Síp0,912025
107Ma-rốc0,912025
109Ấn Độ0,892025
110Ecuador0,852025
110Suriname0,852025
112Mexico0,832025
113Cộng hòa Dominica0,812025
113Philippines0,812025
115Brunei0,782025
115Indonesia0,782025
117Li-băng0,752025
118Aruba0,732025
118Bahrain0,732025
118Guam0,732025
121Bỉ0,702025
122Na Uy0,692025
122Quần đảo Turks và Caicos0,692025
124Quần đảo Virgin thuộc Anh0,662025
125Bhutan0,652025
125Nauru0,652025
125New Zealand0,652025
128Myanmar (Miến Điện)0,642025
129Việt Nam0,602025
130Guyana0,592025
130Samoa0,592025
132Tunisia0,582025
133Đan Mạch0,542025
134Hà Lan0,522025
134Hoa Kỳ0,522025
136Chile0,482025
137Cape Verde0,472025
137Quần đảo Faroe0,472025
137Fiji0,472025
137Phần Lan0,472025
141Antigua và Barbuda0,462025
141Micronesia0,462025
143Costa Rica0,452025
144Bahamas0,442025
145Azerbaijan0,432025
145El Salvador0,432025
147Thổ Nhĩ Kỳ0,422025
148San Marino0,392025
148Venezuela0,392025
150Brazil0,382025
151Maldives0,352025
152Argentina0,342025
153Áo0,332025
154Vương quốc Anh0,302025
155Triều Tiên0,272025
156Croatia0,262025
157Pháp0,252025
157Thụy Điển0,252025
159Polynesia thuộc Pháp0,232025
159St. Lucia0,232025
161Channel Islands0,202025
162Curaçao0,192025
163Slovenia0,172025
163St. Kitts và Nevis0,172025
165Hy Lạp0,082025
165Grenada0,082025
167Barbados0,062025
168Litva0,022025
169Greenland-0,012025
170Đức-0,032025
171Trinidad và Tobago-0,042025
172Đảo Man-0,052025
173Italy-0,062025
173Montenegro-0,062025
173Uruguay-0,062025
176Jamaica-0,072025
176Thái Lan-0,072025
178Nepal-0,112025
178Nga-0,112025
180Bermuda-0,132025
180Bulgaria-0,132025
180Hàn Quốc-0,132025
183Slovakia-0,152025
184Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc-0,162025
184Mauritius-0,162025
186Trung Quốc-0,172025
186Séc-0,172025
186Romania-0,172025
189Palau-0,182025
190Bắc Macedonia-0,192025
191Jordan-0,282025
192Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc-0,342025
192Ba Lan-0,342025
194Cuba-0,392025
195Tonga-0,422025
196Estonia-0,432025
197Nhật Bản-0,492025
198Hungary-0,502025
199Belarus-0,512025
199Dominica-0,512025
201Puerto Rico-0,552025
202Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ-0,562025
203Serbia-0,572025
204Kuwait-0,652025
205St. Vincent và Grenadines-0,692025
206Sri Lanka-0,732025
207Monaco-0,752025
208Bosnia và Herzegovina-0,772025
209Latvia-0,992025
210Kosovo-1,102025
211Albania-1,172025
212Samoa thuộc Mỹ-1,592025
213Tuvalu-1,612025
214Quần đảo Bắc Mariana-1,682025
215Moldova-1,752025
216Quần đảo Marshall-3,432025
217St. Martin-4,652025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Mức tăng dân số bằng số ca sinh trừ số ca tử vong, cộng số người nhập cư trừ số người di cư ra nước ngoài. Ở các nước nhỏ và các nước vùng Vịnh, di cư tác động đến con số này mạnh hơn nhiều so với số ca sinh.

Nhiều nước ở châu Âu và Đông Á hiện giảm dân số mỗi năm vì số người chết nhiều hơn số trẻ sinh ra và có ít người nhập cư.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có dân số tăng nhanh nhất?

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất, nơi dân số tăng 4,68% vào năm 2025, tiếp theo là Ả Rập Xê-út (4,63%).

Dân số thế giới đang tăng nhanh đến mức nào?

0,91% vào năm 2025, chưa bằng một nửa mức đỉnh cuối thập niên 1960.

Nước nào có dân số giảm nhanh nhất?

Trong danh sách này là St. Martin, ở mức -4,65% mỗi năm.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu