cv.cm

GDP bình quân đầu người các nước năm 2025 (USD hiện hành)

GDP chia cho dân số của 214 quốc gia và vùng lãnh thổ, theo USD hiện hành, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • GDP bình quân đầu người thế giới: 14.406 US$ (2025).
  • Cao nhất: Monaco (288.002 US$), Liechtenstein (220.167 US$) và Luxembourg (147.252 US$).
  • Thấp nhất trong danh sách: Burundi (234 US$).

214 dòng

GDP bình quân đầu người các nước năm 2025 (USD hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Monaco288.002 US$2024
2Liechtenstein220.167 US$2024
3Luxembourg147.252 US$2025
4Bermuda142.250 US$2024
5Ireland131.592 US$2025
6Thụy Sĩ114.769 US$2025
7Quần đảo Cayman104.293 US$2024
8Singapore98.814 US$2025
9Iceland98.323 US$2025
10Na Uy94.594 US$2025
11Hoa Kỳ90.027 US$2025
12Đảo Man90.015 US$2023
13Đan Mạch76.970 US$2025
14Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc75.902 US$2025
15Channel Islands74.586 US$2023
16Quần đảo Faroe74.175 US$2024
17Hà Lan73.684 US$2025
18Qatar72.525 US$2025
19Úc65.130 US$2025
20Thụy Điển63.133 US$2025
21Áo62.930 US$2025
22Bỉ60.750 US$2025
23Đức60.496 US$2025
24Israel60.337 US$2025
25San Marino59.871 US$2023
26Greenland58.499 US$2023
27Vương quốc Anh57.602 US$2025
28Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc56.983 US$2025
29Phần Lan56.149 US$2025
30Canada55.698 US$2025
31Andorra54.292 US$2025
32Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất50.274 US$2024
33New Zealand49.591 US$2025
34Pháp48.986 US$2025
35Malta47.907 US$2025
36Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ44.321 US$2022
37Italy43.309 US$2025
38Sint Maarten42.978 US$2025
39Guam41.833 US$2022
40Síp41.783 US$2025
41Puerto Rico40.620 US$2025
42Bahamas39.455 US$2024
43Tây Ban Nha38.627 US$2025
44Aruba38.591 US$2024
45Quần đảo Turks và Caicos37.507 US$2024
46Slovenia37.376 US$2025
47Hàn Quốc36.227 US$2025
48Nhật Bản35.951 US$2025
49Séc35.917 US$2025
50Ả Rập Xê-út34.537 US$2025
51Estonia34.418 US$2025
52Litva32.959 US$2025
53Guyana32.414 US$2025
54Kuwait32.312 US$2025
55Brunei32.235 US$2025
56Bồ Đào Nha32.082 US$2025
57Bahrain30.597 US$2025
58New Caledonia29.213 US$2024
59Slovakia28.544 US$2025
60Ba Lan28.420 US$2025
61Barbados28.365 US$2025
62Croatia27.104 US$2025
63Hy Lạp26.948 US$2025
64Latvia26.312 US$2025
65Hungary25.907 US$2025
66St. Kitts và Nevis25.223 US$2025
67Uruguay25.216 US$2025
68Antigua và Barbuda24.819 US$2025
69Quần đảo Bắc Mariana23.786 US$2022
70Curaçao22.833 US$2024
71Romania22.538 US$2025
72Polynesia thuộc Pháp22.440 US$2024
73St. Martin21.668 US$2021
74Bulgaria20.328 US$2025
75Costa Rica19.970 US$2025
76Oman19.947 US$2025
77Panama19.790 US$2025
78Palau19.532 US$2025
79Seychelles19.449 US$2025
80Trinidad và Tobago18.967 US$2025
81Thổ Nhĩ Kỳ18.599 US$2025
82Samoa thuộc Mỹ18.017 US$2022
83Chile17.995 US$2025
84Nga17.547 US$2025
85Serbia15.262 US$2025
86Argentina14.898 US$2025
87Montenegro14.817 US$2025
88St. Lucia14.746 US$2025
89Kazakhstan14.692 US$2025
90Nauru14.640 US$2025
91Maldives14.615 US$2025
92Mexico13.889 US$2025
93Trung Quốc13.862 US$2025
94Malaysia13.125 US$2025
95Albania12.998 US$2025
96Mauritius12.991 US$2025
97St. Vincent và Grenadines12.562 US$2025
98Grenada12.107 US$2025
99Cộng hòa Dominica11.059 US$2025
100Dominica10.989 US$2025
101Brazil10.713 US$2025
102Bắc Macedonia10.490 US$2025
103Bosnia và Herzegovina10.382 US$2025
104Belarus10.279 US$2025
105Georgia9.692 US$2025
106Peru9.684 US$2025
107Cuba9.605 US$2020
108Armenia9.474 US$2025
109Moldova8.622 US$2025
110Colombia8.562 US$2025
111Quần đảo Marshall8.489 US$2025
112Gabon8.263 US$2025
113Thái Lan8.057 US$2025
114Jamaica8.003 US$2025
115Kosovo7.899 US$2025
116Belize7.865 US$2025
117Botswana7.778 US$2025
118Azerbaijan7.411 US$2025
119Ecuador7.125 US$2025
120Mông Cổ7.108 US$2025
121Suriname7.070 US$2025
122Paraguay7.027 US$2025
123Fiji6.642 US$2025
124Guinea Xích Đạo6.615 US$2025
125Guatemala6.598 US$2025
126Nam Phi6.598 US$2025
127Tonga6.547 US$2025
128Turkmenistan6.540 US$2025
129Libya6.449 US$2025
130Algeria6.051 US$2025
131Tuvalu6.041 US$2025
132Samoa5.873 US$2025
133Ukraina5.866 US$2025
134Cape Verde5.796 US$2025
135El Salvador5.767 US$2025
136Iraq5.410 US$2025
137Jordan5.348 US$2025
138Bolivia5.148 US$2025
139Việt Nam5.066 US$2025
140Indonesia5.060 US$2025
141Sri Lanka5.002 US$2025
142Namibia4.876 US$2025
143Ma-rốc4.672 US$2025
144Tunisia4.657 US$2025
145Bhutan4.493 US$2025
146Li-băng4.473 US$2024
147Micronesia4.414 US$2025
148Philippines4.171 US$2025
149Eswatini4.108 US$2025
150São Tomé và Príncipe4.084 US$2025
151Vanuatu4.039 US$2025
152Uzbekistan3.968 US$2025
153Iran3.924 US$2025
154Djibouti3.906 US$2025
155Honduras3.598 US$2025
156Venezuela3.495 US$2025
157Ghana3.257 US$2025
158Nicaragua3.173 US$2025
159Lãnh thổ Palestine3.171 US$2025
160Angola3.129 US$2025
161Ai Cập3.086 US$2025
162Kyrgyzstan3.081 US$2025
163Côte d’Ivoire3.050 US$2025
164Zimbabwe3.021 US$2025
165Papua New Guinea3.020 US$2025
166Campuchia2.872 US$2025
167Ấn Độ2.702 US$2025
168Haiti2.694 US$2025
169Bangladesh2.597 US$2025
170Kiribati2.559 US$2025
171Congo - Brazzaville2.515 US$2025
172Kenya2.363 US$2025
173Lào2.325 US$2025
174Mauritania2.198 US$2025
175Quần đảo Solomon2.086 US$2025
176Comoros2.056 US$2025
177Cameroon1.972 US$2025
178Senegal1.955 US$2025
179Guinea1.877 US$2025
180Benin1.658 US$2025
181Tajikistan1.637 US$2025
182Pakistan1.596 US$2025
183Nepal1.536 US$2025
184Myanmar (Miến Điện)1.489 US$2025
185Togo1.384 US$2025
186Timor-Leste1.341 US$2025
187Tanzania1.319 US$2025
188Zambia1.318 US$2025
189Nigeria1.224 US$2025
190Uganda1.206 US$2025
191Mali1.193 US$2025
192Sudan1.165 US$2025
193Burkina Faso1.148 US$2025
194Guinea-Bissau1.124 US$2025
195Rwanda1.124 US$2025
196Lesotho1.089 US$2025
197Nam Sudan1.080 US$2015
198Syria1.057 US$2022
199Chad1.022 US$2025
200Ethiopia933 US$2025
201Gambia919 US$2025
202Liberia915 US$2025
203Sierra Leone846 US$2025
204Congo - Kinshasa807 US$2025
205Niger775 US$2025
206Eritrea689 US$2011
207Malawi672 US$2025
208Somalia661 US$2025
209Yemen634 US$2018
210Mozambique627 US$2025
211Madagascar599 US$2025
212Cộng hòa Trung Phi556 US$2025
213Afghanistan417 US$2024
214Burundi234 US$2025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

GDP bình quân đầu người là tổng sản phẩm quốc nội chia cho dân số giữa năm. Đây là thước đo phổ biến và tương đối thô về thu nhập trung bình, nhưng không cho biết thu nhập được phân phối thế nào.

Các trung tâm tài chính nhỏ và nước xuất khẩu tài nguyên thường đứng đầu, vì một nền kinh tế lớn được chia cho ít cư dân.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có GDP bình quân đầu người cao nhất?

Monaco, với 288.002 US$ mỗi người năm 2024, tiếp theo là Liechtenstein (220.167 US$).

GDP bình quân đầu người trung bình của thế giới là bao nhiêu?

14.406 US$ năm 2025, theo USD hiện hành.

Nước nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất?

Trong danh sách này là Burundi, với 234 US$ mỗi người.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu