cv.cm

Tốc độ tăng trưởng GDP các nước năm 2025 (% mỗi năm)

Mức tăng trưởng của từng nền kinh tế trong năm gần nhất, sau khi loại trừ lạm phát, cho 200 quốc gia và vùng lãnh thổ. Giá trị âm nghĩa là nền kinh tế thu hẹp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Kinh tế thế giới: tăng trưởng 2,9% (2025).
  • Tăng nhanh nhất: Guyana (19,3%), Libya (13,4%) và Ireland (12,3%).
  • Chậm nhất trong danh sách: New Caledonia (-13,5%).

200 dòng

Tốc độ tăng trưởng GDP các nước năm 2025 (% mỗi năm). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Guyana19,32025
2Libya13,42025
3Ireland12,32025
4Kyrgyzstan11,12025
5Ethiopia9,82025
6Rwanda9,42025
7Monaco8,52024
8Tajikistan8,42025
9Benin8,12025
9Zimbabwe8,12025
11Bhutan8,02025
11Việt Nam8,02025
13Uzbekistan7,72025
14Ấn Độ7,62025
15Georgia7,52025
16Guinea7,42025
17Armenia7,22025
18Niger7,02025
18Timor-Leste7,02025
20Aruba6,82024
20Mông Cổ6,82025
22Senegal6,72025
23Paraguay6,62025
24Côte d’Ivoire6,52025
24Djibouti6,52025
24Kazakhstan6,52025
27Cape Verde6,32025
27Maldives6,32025
27Palau6,32025
27Togo6,32025
27Turkmenistan6,32025
27Uganda6,32025
33Ghana6,02025
34Gambia5,92025
34Tanzania5,92025
36Congo - Kinshasa5,82025
36Guinea-Bissau5,82025
36Seychelles5,82025
39Chad5,62025
39Mali5,62025
39Papua New Guinea5,62025
39Quần đảo Turks và Caicos5,62024
43Burkina Faso5,32025
43Campuchia5,32025
45Malaysia5,22025
46Indonesia5,12025
47Antigua và Barbuda5,02025
47Trung Quốc5,02025
47Curaçao5,02024
47Liberia5,02025
47Singapore5,02025
47Sri Lanka5,02025
53Nicaragua4,92025
54Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc4,72025
55Costa Rica4,62025
55Kenya4,62025
55Ma-rốc4,62025
55Sierra Leone4,62025
59Cộng hòa Trung Phi4,52025
59Lào4,52025
59Ả Rập Xê-út4,52025
62Argentina4,42025
62Ai Cập4,42025
62Grenada4,42025
62Nepal4,42025
62Panama4,42025
62Philippines4,42025
68Guatemala4,32025
68Lãnh thổ Palestine4,32025
70Burundi4,22025
70Eswatini4,22025
70Kiribati4,22025
70Samoa4,22025
74Malta4,02025
74Mauritania4,02025
74Nigeria4,02025
74Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,02024
78Andorra3,92025
78El Salvador3,92025
80Albania3,82025
80Algeria3,82025
80Quần đảo Cayman3,82024
80Comoros3,82025
80Síp3,82025
80Honduras3,82025
80Zambia3,82025
87Ecuador3,72025
87Pakistan3,72025
89Kosovo3,62025
89Ba Lan3,62025
89Quần đảo Solomon3,62025
89Thổ Nhĩ Kỳ3,62025
93Bahrain3,52025
93Bangladesh3,52025
93Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,52025
93Bắc Macedonia3,52025
97Bahamas3,42024
97Croatia3,42025
97Peru3,42025
97Sint Maarten3,42025
97St. Vincent và Grenadines3,42025
102Cameroon3,22025
102Fiji3,22025
102Mauritius3,22025
105Angola3,12025
105Bulgaria3,12025
105Congo - Brazzaville3,12025
105Dominica3,12025
105Sudan3,12025
105Vanuatu3,12025
111Madagascar3,02025
111Somalia3,02025
113Đan Mạch2,92025
113Israel2,92025
113Litva2,92025
113Qatar2,92025
117Jordan2,82025
117Tây Ban Nha2,82025
117Tonga2,82025
120Barbados2,72025
120Belize2,72025
120Kuwait2,72025
120Montenegro2,72025
120St. Kitts và Nevis2,72025
125Colombia2,62025
125Séc2,62025
127Chile2,52025
127Gabon2,52025
127Tunisia2,52025
130Moldova2,42025
130Oman2,42025
130Thái Lan2,42025
133Brazil2,32025
133Quần đảo Marshall2,32025
135Hoa Kỳ2,22025
136Bosnia và Herzegovina2,12025
136Cộng hòa Dominica2,12025
136Hy Lạp2,12025
136Latvia2,12025
136Nauru2,12025
141Lesotho2,02025
141Serbia2,02025
143Afghanistan1,92024
143Bermuda1,92024
143Malawi1,92025
143Bồ Đào Nha1,92025
147Hà Lan1,82025
147Suriname1,82025
147Ukraina1,82025
147Uruguay1,82025
151Canada1,72025
151Namibia1,72025
153Tuvalu1,62025
153Venezuela1,62025
155Thụy Điển1,52025
156Úc1,42025
156Azerbaijan1,42025
156Vương quốc Anh1,42025
159Belarus1,32025
159Iceland1,32025
159Thụy Sĩ1,32025
162Nhật Bản1,22025
163Polynesia thuộc Pháp1,12024
163Micronesia1,12025
163Na Uy1,12025
163Slovenia1,12025
163Nam Phi1,12025
168Bỉ1,02025
168Hàn Quốc1,02025
168Nga1,02025
168São Tomé và Príncipe1,02025
172Quần đảo Faroe0,82024
172Pháp0,82025
172Slovakia0,82025
175Brunei0,72025
175Romania0,72025
177Áo0,62025
177Estonia0,62025
177Luxembourg0,62025
177Mexico0,62025
181Hungary0,52025
181Italy0,52025
181New Zealand0,52025
184Puerto Rico0,32025
185Phần Lan0,22025
185Đức0,22025
187Jamaica0,12025
188Mozambique-0,52025
189St. Lucia-0,62025
190Botswana-0,72025
191Trinidad và Tobago-0,82025
192Cuba-1,12024
193Bolivia-1,62025
194Myanmar (Miến Điện)-2,02025
195Iraq-2,22025
196Haiti-2,72025
197Iran-2,82025
198Guinea Xích Đạo-5,82025
199Li-băng-7,12024
200New Caledonia-13,52024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Tăng trưởng GDP là mức thay đổi hằng năm của tổng sản phẩm quốc nội theo giá cố định, nên nó đo sản lượng thực chứ không phải biến động giá. Số liệu tính theo đồng tiền của chính mỗi nước.

Các nền kinh tế nhỏ biến động mạnh nhất: một mỏ dầu mới, một vụ mùa thất bát hay một cuộc chiến có thể làm tăng trưởng thay đổi mười điểm trong một năm. Hãy xem nhiều năm trước khi kết luận về xu hướng.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có nền kinh tế tăng trưởng nhanh nhất?

Guyana, với tăng trưởng GDP thực 19,3% vào năm 2025. Libya đứng tiếp theo với 13,4%.

Kinh tế thế giới tăng trưởng bao nhiêu?

GDP thế giới tăng 2,9% trong năm 2025, tính theo giá thực.

Tăng trưởng GDP âm nghĩa là gì?

Nền kinh tế sản xuất ít hơn năm trước. Hai quý giảm liên tiếp là quy tắc kinh nghiệm thường dùng để xác định suy thoái. Giá trị thấp nhất trong danh sách này là New Caledonia, ở mức -13,5%.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu