cv.cm

Bảng mã ASCII

Toàn bộ 128 mã ASCII với giá trị thập phân, hex, bát phân và nhị phân, ký tự tương ứng và tên của từng ký tự điều khiển.

Thông tin chính

  • Mã 0–31 và 127 là ký tự điều khiển; 32–126 là ký tự in được.
  • A là 65 (0x41) và a là 97 (0x61): chữ hoa và chữ thường cách nhau 32.
  • Các chữ số 0–9 có mã 48–57.

128 dòng

Bảng mã ASCII. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
0000000000000NULNull
1010010000001SOHStart of Heading
2020020000010STXStart of Text
3030030000011ETXEnd of Text
4040040000100EOTEnd of Transmission
5050050000101ENQEnquiry
6060060000110ACKAcknowledge
7070070000111BELBell
8080100001000BSBackspace
9090110001001HTHorizontal Tab
100A0120001010LFLine Feed
110B0130001011VTVertical Tab
120C0140001100FFForm Feed
130D0150001101CRCarriage Return
140E0160001110SOShift Out
150F0170001111SIShift In
16100200010000DLEData Link Escape
17110210010001DC1Device Control 1 (XON)
18120220010010DC2Device Control 2
19130230010011DC3Device Control 3 (XOFF)
20140240010100DC4Device Control 4
21150250010101NAKNegative Acknowledge
22160260010110SYNSynchronous Idle
23170270010111ETBEnd of Transmission Block
24180300011000CANCancel
25190310011001EMEnd of Medium
261A0320011010SUBSubstitute
271B0330011011ESCEscape
281C0340011100FSFile Separator
291D0350011101GSGroup Separator
301E0360011110RSRecord Separator
311F0370011111USUnit Separator
32200400100000SPSpace
33210410100001!
34220420100010"
35230430100011#
36240440100100$
37250450100101%
38260460100110&
39270470100111'
40280500101000(
41290510101001)
422A0520101010*
432B0530101011+
442C0540101100,
452D0550101101-
462E0560101110.
472F0570101111/
483006001100000
493106101100011
503206201100102
513306301100113
523406401101004
533506501101015
543606601101106
553706701101117
563807001110008
573907101110019
583A0720111010:
593B0730111011;
603C0740111100<
613D0750111101=
623E0760111110>
633F0770111111?
64401001000000@
65411011000001A
66421021000010B
67431031000011C
68441041000100D
69451051000101E
70461061000110F
71471071000111G
72481101001000H
73491111001001I
744A1121001010J
754B1131001011K
764C1141001100L
774D1151001101M
784E1161001110N
794F1171001111O
80501201010000P
81511211010001Q
82521221010010R
83531231010011S
84541241010100T
85551251010101U
86561261010110V
87571271010111W
88581301011000X
89591311011001Y
905A1321011010Z
915B1331011011[
925C1341011100\
935D1351011101]
945E1361011110^
955F1371011111_
96601401100000`
97611411100001a
98621421100010b
99631431100011c
100641441100100d
101651451100101e
102661461100110f
103671471100111g
104681501101000h
105691511101001i
1066A1521101010j
1076B1531101011k
1086C1541101100l
1096D1551101101m
1106E1561101110n
1116F1571101111o
112701601110000p
113711611110001q
114721621110010r
115731631110011s
116741641110100t
117751651110101u
118761661110110v
119771671110111w
120781701111000x
121791711111001y
1227A1721111010z
1237B1731111011{
1247C1741111100|
1257D1751111101}
1267E1761111110~
1277F1771111111DELDelete

Nguồn: ANSI X3.4-1986 (US-ASCII) · Giấy phép: Public domain · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

ASCII (American Standard Code for Information Interchange, 1963) dùng 7 bit để gán 128 mã cho chữ cái tiếng Anh, chữ số, dấu câu và tín hiệu điều khiển.

UTF-8 mã hóa 128 ký tự này giống hệt ASCII, nên mọi file ASCII cũng là file UTF-8 hợp lệ. Tên ký tự điều khiển giữ nguyên tiếng Anh.

Câu hỏi thường gặp

Mã ASCII của chữ A là bao nhiêu?

Chữ A hoa là 65 ở hệ thập phân, 0x41 ở hệ hex và 1000001 ở hệ nhị phân. Chữ a thường là 97 (0x61).

Mã ASCII của dấu cách là bao nhiêu?

32 ở hệ thập phân, 0x20 ở hệ hex.

LF và CR khác nhau thế nào?

LF (10, xuống dòng) bắt đầu dòng mới trên Linux và macOS. File văn bản Windows kết thúc dòng bằng CR LF (13 rồi 10).

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu