cv.cm

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ các nước năm 2025 (USD hiện hành)

Giá trị mọi thứ mỗi nền kinh tế bán ra phần còn lại của thế giới, gồm cả hàng hóa và dịch vụ, cho 182 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp hạng, kèm tỷ trọng của từng nơi trong tổng thế giới. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Xuất khẩu thế giới: 34,89 NT US$ (2025).
  • Xuất khẩu lớn nhất: Trung Quốc (4,11 NT US$), Hoa Kỳ (3,22 NT US$) và Đức (2,04 NT US$).
  • Nhỏ nhất trong danh sách: Kiribati (15,50 Tr US$).

182 dòng

Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ các nước năm 2025 (USD hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Trung Quốc4,11 NT US$11,78%2025
2Hoa Kỳ3,22 NT US$9,90%2024
3Đức2,04 NT US$5,85%2025
4Vương quốc Anh1,22 NT US$3,51%2025
5Pháp1,12 NT US$3,22%2025
6Hà Lan1,08 NT US$3,08%2025
7Singapore1,07 NT US$3,08%2025
8Ireland1,01 NT US$2,90%2025
9Nhật Bản920,96 T US$2,84%2024
10Ấn Độ880,74 T US$2,52%2025
11Hàn Quốc856,86 T US$2,46%2025
12Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc853,59 T US$2,45%2025
13Italy822,29 T US$2,36%2025
14Thụy Sĩ814,50 T US$2,33%2025
15Canada726,88 T US$2,08%2025
16Mexico726,56 T US$2,08%2025
17Tây Ban Nha698,48 T US$2,00%2025
18Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất558,40 T US$1,79%2023
19Bỉ547,36 T US$1,57%2025
20Ba Lan517,23 T US$1,48%2025
21Việt Nam505,66 T US$1,45%2025
22Nga466,24 T US$1,34%2025
23Úc418,06 T US$1,20%2025
24Thái Lan410,53 T US$1,18%2025
25Brazil406,30 T US$1,16%2025
26Thổ Nhĩ Kỳ396,92 T US$1,14%2025
27Ả Rập Xê-út379,83 T US$1,09%2025
28Thụy Điển356,10 T US$1,02%2025
29Malaysia335,11 T US$0,96%2025
30Indonesia330,28 T US$0,95%2025
31Đan Mạch324,31 T US$0,93%2025
32Áo316,98 T US$0,91%2025
33Séc261,77 T US$0,75%2025
34Na Uy240,82 T US$0,69%2025
35Luxembourg192,73 T US$0,55%2025
36Hungary179,03 T US$0,51%2025
37Israel168,32 T US$0,48%2025
38Qatar161,69 T US$0,51%2022
39Romania152,11 T US$0,44%2025
40Bồ Đào Nha151,34 T US$0,43%2025
41Phần Lan134,19 T US$0,38%2025
42Nam Phi134,18 T US$0,38%2025
43Slovakia131,50 T US$0,38%2025
44Philippines129,32 T US$0,37%2025
45Chile123,52 T US$0,35%2025
46Iraq111,20 T US$0,34%2024
47Hy Lạp110,74 T US$0,32%2025
48Argentina106,26 T US$0,30%2025
49Peru100,36 T US$0,29%2025
50Iran93,41 T US$0,27%2025
51Kazakhstan92,07 T US$0,28%2024
52Kuwait89,71 T US$0,28%2024
53Ma-rốc76,54 T US$0,22%2025
54Ai Cập72,39 T US$0,21%2025
55Oman70,79 T US$0,22%2024
56Litva69,49 T US$0,20%2025
57Colombia68,54 T US$0,20%2025
58Bulgaria66,35 T US$0,19%2025
59New Zealand64,60 T US$0,20%2024
60Slovenia62,63 T US$0,18%2025
61Puerto Rico60,65 T US$0,17%2025
62Serbia54,29 T US$0,16%2025
63Ukraina54,27 T US$0,16%2025
64Belarus51,44 T US$0,15%2025
65Bangladesh50,72 T US$0,15%2025
66Croatia50,40 T US$0,14%2025
67Algeria48,32 T US$0,14%2025
68Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc48,05 T US$0,14%2025
69Bahrain41,30 T US$0,13%2024
70Ecuador40,97 T US$0,12%2025
71Pakistan40,67 T US$0,12%2025
72Síp40,23 T US$0,12%2025
73Costa Rica39,98 T US$0,11%2025
74Congo - Kinshasa39,52 T US$0,11%2025
75Panama38,38 T US$0,12%2024
76Estonia36,85 T US$0,11%2025
77Campuchia35,19 T US$0,10%2025
78Libya34,49 T US$0,10%2025
79Malta33,08 T US$0,09%2025
80Azerbaijan32,67 T US$0,09%2025
81Uzbekistan32,40 T US$0,09%2025
82Latvia30,42 T US$0,09%2025
83Cộng hòa Dominica30,12 T US$0,09%2025
84Côte d’Ivoire29,72 T US$0,09%2025
85Ghana29,20 T US$0,09%2024
86Angola28,07 T US$0,08%2025
87Tunisia26,83 T US$0,08%2025
88Uruguay23,10 T US$0,07%2025
89Kenya21,43 T US$0,06%2025
90Sri Lanka20,64 T US$0,06%2025
91Guatemala19,19 T US$0,05%2025
92Paraguay18,32 T US$0,05%2025
93Georgia18,08 T US$0,05%2025
94Mông Cổ17,27 T US$0,05%2025
95Tanzania17,11 T US$0,05%2025
96Ethiopia16,79 T US$0,05%2025
97Iceland15,48 T US$0,04%2025
98Venezuela14,85 T US$0,04%2025
99Armenia14,07 T US$0,04%2025
100Honduras13,86 T US$0,04%2025
101Bosnia và Herzegovina13,37 T US$0,04%2025
102Uganda13,29 T US$0,04%2025
103Senegal12,02 T US$0,03%2025
104Gabon11,89 T US$0,03%2025
105Bolivia11,76 T US$0,04%2024
106El Salvador11,76 T US$0,03%2025
107Guinea11,74 T US$0,03%2025
108Bắc Macedonia11,39 T US$0,03%2025
109Albania11,30 T US$0,03%2025
110Brunei10,76 T US$0,03%2025
111Mauritius10,51 T US$0,03%2025
112Burkina Faso9,67 T US$0,03%2025
113Nicaragua9,25 T US$0,03%2025
114Mozambique9,24 T US$0,03%2025
115Zambia8,85 T US$0,03%2024
116Congo - Brazzaville7,83 T US$0,02%2025
117Cameroon7,71 T US$0,02%2025
118Zimbabwe7,50 T US$0,02%2024
119Turkmenistan7,21 T US$0,02%2025
120Namibia6,74 T US$0,02%2025
121Mali6,64 T US$0,02%2025
122Moldova6,46 T US$0,02%2025
123Botswana6,38 T US$0,02%2025
124Chad6,32 T US$0,02%2025
125Kyrgyzstan6,07 T US$0,02%2025
126Li-băng6,06 T US$0,02%2024
127Bahamas5,98 T US$0,02%2024
128Guinea Xích Đạo5,97 T US$0,02%2025
129Maldives5,52 T US$0,02%2024
130Kosovo5,47 T US$0,02%2025
131Djibouti5,11 T US$0,01%2025
132Bermuda5,07 T US$0,02%2024
133Mauritania4,65 T US$0,01%2025
134Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4,55 T US$0,01%2022
135Benin4,19 T US$0,01%2025
136Madagascar4,19 T US$0,01%2025
137Nepal4,02 T US$0,01%2025
138Somalia3,80 T US$0,01%2025
139San Marino3,77 T US$0,01%2023
140Montenegro3,70 T US$0,01%2025
141Lãnh thổ Palestine3,64 T US$0,01%2025
142Aruba3,58 T US$0,01%2024
143Rwanda3,53 T US$0,01%2025
144Niger3,41 T US$0,01%2025
145Fiji3,25 T US$0,01%2024
146Afghanistan2,79 T US$0,01%2024
147Eswatini2,61 T US$0,01%2024
148Togo2,39 T US$0,01%2023
149Quần đảo Faroe2,21 T US$0,01%2024
150Seychelles1,90 T US$0,01%2025
151Belize1,77 T US$0,01%2024
152Tajikistan1,62 T US$0,00%2024
153Syria1,61 T US$0,01%2022
154Malawi1,59 T US$0,00%2025
155Sierra Leone1,56 T US$0,00%2025
156Greenland1,36 T US$0,00%2023
157Cape Verde1,28 T US$0,00%2025
158Lesotho1,27 T US$0,00%2025
159Polynesia thuộc Pháp1,16 T US$0,00%2024
160Bhutan1,05 T US$0,00%2024
161Antigua và Barbuda1,02 T US$0,00%2022
162New Caledonia999,77 Tr US$0,00%2024
163Sudan663,62 Tr US$0,00%2025
164Quần đảo Solomon642,59 Tr US$0,00%2024
165Cộng hòa Trung Phi593,13 Tr US$0,00%2025
166Guam545,00 Tr US$0,00%2022
167Haiti500,40 Tr US$0,00%2025
168Samoa thuộc Mỹ409,00 Tr US$0,00%2022
169Samoa355,72 Tr US$0,00%2025
170Guinea-Bissau350,53 Tr US$0,00%2025
171Gambia330,19 Tr US$0,00%2025
172Vanuatu329,01 Tr US$0,00%2024
173Quần đảo Bắc Mariana244,00 Tr US$0,00%2022
174Timor-Leste196,96 Tr US$0,00%2024
175Comoros168,75 Tr US$0,00%2025
176São Tomé và Príncipe130,16 Tr US$0,00%2025
177Quần đảo Marshall111,00 Tr US$0,00%2025
177Micronesia111,00 Tr US$0,00%2025
179Tonga109,42 Tr US$0,00%2024
180Nauru108,73 Tr US$0,00%2025
181Palau105,13 Tr US$0,00%2024
182Kiribati15,50 Tr US$0,00%2024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Xuất khẩu gồm hàng hóa như ô tô, điện thoại, dầu mỏ và dịch vụ như du lịch, vận tải biển, phần mềm và tài chính. Giá trị tính theo USD hiện hành, nên biến động tỷ giá cũng làm con số thay đổi, không chỉ thương mại.

Mỗi dòng là năm gần nhất nước đó báo cáo, trong vòng bốn năm qua. Hàng tái xuất qua các trung tâm thương mại như Singapore và Hồng Kông được tính tại nơi hàng rời đi.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào xuất khẩu nhiều nhất?

Trung Quốc, với kim ngạch xuất khẩu 4,11 NT US$ năm 2025, tiếp theo là Hoa Kỳ (3,22 NT US$) và Đức (2,04 NT US$).

Thế giới xuất khẩu bao nhiêu?

34,89 NT US$ hàng hóa và dịch vụ năm 2025.

Xuất khẩu có bao gồm dịch vụ không?

Có. Bảng này tính chung hàng hóa và dịch vụ, nên các nước có ngành du lịch, tài chính hay phần mềm lớn sẽ xếp cao hơn so với danh sách chỉ tính hàng hóa.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu