Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh các nước năm 2024 (trên 1.000 trẻ sinh sống)
Trong mỗi 1.000 trẻ sinh sống, bao nhiêu trẻ tử vong trước sinh nhật đầu tiên, cho 196 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ ước tính của UN IGME.
Thông tin chính
- Thế giới: 27,7 trẻ tử vong trên 1.000 trẻ sinh sống (2024).
- Cao nhất: Nam Sudan (71,9), Nigeria (69,8) và Niger (65,6).
- Thấp nhất trong danh sách: San Marino (1,2).
196 dòng
| 1 | Nam Sudan | 71,9 | 2024 |
|---|---|---|---|
| 2 | Nigeria | 69,8 | 2024 |
| 3 | Niger | 65,6 | 2024 |
| 4 | Somalia | 65,4 | 2024 |
| 5 | Liberia | 63,2 | 2024 |
| 6 | Zimbabwe | 62,4 | 2024 |
| 7 | Guinea | 59,8 | 2024 |
| 8 | Cộng hòa Trung Phi | 58,8 | 2024 |
| 9 | Congo - Kinshasa | 56,4 | 2024 |
| 10 | Chad | 56,3 | 2024 |
| 10 | Lesotho | 56,3 | 2024 |
| 12 | Sierra Leone | 54,6 | 2024 |
| 13 | Afghanistan | 48,3 | 2024 |
| 14 | Pakistan | 48,2 | 2024 |
| 15 | Guinea Xích Đạo | 47,6 | 2024 |
| 16 | Mali | 47,5 | 2024 |
| 17 | Benin | 45,2 | 2024 |
| 18 | Côte d’Ivoire | 44,8 | 2024 |
| 19 | Mozambique | 43,7 | 2024 |
| 20 | Burkina Faso | 43,6 | 2024 |
| 21 | Djibouti | 43,0 | 2024 |
| 21 | Madagascar | 43,0 | 2024 |
| 23 | Sudan | 42,9 | 2024 |
| 24 | Eswatini | 42,2 | 2024 |
| 25 | Guinea-Bissau | 42,1 | 2024 |
| 26 | Cameroon | 40,2 | 2024 |
| 27 | Haiti | 39,0 | 2024 |
| 28 | Kiribati | 38,8 | 2024 |
| 29 | Malawi | 38,0 | 2024 |
| 30 | Namibia | 36,4 | 2024 |
| 31 | Uganda | 35,9 | 2024 |
| 32 | Comoros | 35,0 | 2024 |
| 33 | Togo | 34,8 | 2024 |
| 34 | Timor-Leste | 34,6 | 2024 |
| 34 | Zambia | 34,6 | 2024 |
| 36 | Ethiopia | 34,5 | 2024 |
| 37 | Kenya | 34,2 | 2024 |
| 38 | Yemen | 33,8 | 2024 |
| 39 | Dominica | 33,3 | 2024 |
| 40 | Myanmar (Miến Điện) | 32,8 | 2024 |
| 41 | Gambia | 32,7 | 2024 |
| 42 | Angola | 32,1 | 2024 |
| 42 | Botswana | 32,1 | 2024 |
| 44 | Papua New Guinea | 31,3 | 2024 |
| 45 | Burundi | 30,5 | 2024 |
| 46 | Turkmenistan | 30,4 | 2024 |
| 47 | Mauritania | 30,2 | 2024 |
| 48 | Rwanda | 29,4 | 2024 |
| 49 | Senegal | 28,9 | 2024 |
| 50 | Tanzania | 28,7 | 2024 |
| 51 | Cộng hòa Dominica | 27,7 | 2024 |
| 52 | Ghana | 27,5 | 2024 |
| 53 | Lào | 27,2 | 2024 |
| 54 | Congo - Brazzaville | 27,0 | 2024 |
| 55 | Gabon | 25,9 | 2024 |
| 56 | Eritrea | 24,7 | 2024 |
| 57 | Bangladesh | 24,4 | 2024 |
| 58 | Nam Phi | 24,2 | 2024 |
| 59 | Fiji | 23,5 | 2024 |
| 59 | Tajikistan | 23,5 | 2024 |
| 61 | Ấn Độ | 23,3 | 2024 |
| 62 | Guyana | 23,2 | 2024 |
| 63 | Quần đảo Marshall | 22,7 | 2024 |
| 64 | Nepal | 22,2 | 2024 |
| 65 | Philippines | 21,7 | 2024 |
| 66 | Venezuela | 21,2 | 2024 |
| 67 | Ai Cập | 20,8 | 2024 |
| 68 | Micronesia | 20,3 | 2024 |
| 69 | Iraq | 20,1 | 2024 |
| 70 | Algeria | 19,5 | 2024 |
| 71 | Palau | 18,6 | 2024 |
| 72 | Syria | 17,7 | 2024 |
| 73 | Guatemala | 17,2 | 2024 |
| 74 | Trinidad và Tobago | 17,0 | 2024 |
| 74 | Lãnh thổ Palestine | 17,0 | 2024 |
| 76 | Tuvalu | 16,5 | 2024 |
| 77 | Campuchia | 16,4 | 2024 |
| 77 | Grenada | 16,4 | 2024 |
| 77 | Jamaica | 16,4 | 2024 |
| 77 | Quần đảo Solomon | 16,4 | 2024 |
| 81 | St. Lucia | 15,8 | 2024 |
| 82 | Li-băng | 15,3 | 2024 |
| 83 | Indonesia | 15,2 | 2024 |
| 84 | Moldova | 15,1 | 2024 |
| 85 | Kyrgyzstan | 14,8 | 2024 |
| 85 | Suriname | 14,8 | 2024 |
| 87 | Ma-rốc | 14,7 | 2024 |
| 88 | Paraguay | 14,5 | 2024 |
| 89 | Vanuatu | 14,4 | 2024 |
| 90 | Bolivia | 14,2 | 2024 |
| 91 | St. Kitts và Nevis | 13,9 | 2024 |
| 92 | Mauritius | 13,8 | 2024 |
| 93 | Bhutan | 13,7 | 2024 |
| 94 | Triều Tiên | 13,3 | 2024 |
| 95 | Seychelles | 12,9 | 2024 |
| 96 | Honduras | 12,8 | 2024 |
| 96 | Uzbekistan | 12,8 | 2024 |
| 98 | Azerbaijan | 12,5 | 2024 |
| 99 | Brazil | 12,3 | 2024 |
| 99 | Samoa | 12,3 | 2024 |
| 101 | Mexico | 12,1 | 2024 |
| 102 | Jordan | 12,0 | 2024 |
| 102 | Panama | 12,0 | 2024 |
| 102 | Việt Nam | 12,0 | 2024 |
| 105 | Quần đảo Virgin thuộc Anh | 11,4 | 2024 |
| 106 | Mông Cổ | 11,2 | 2024 |
| 107 | Bahamas | 11,1 | 2024 |
| 108 | Peru | 11,0 | 2024 |
| 109 | Ecuador | 10,9 | 2024 |
| 110 | Belize | 10,8 | 2024 |
| 111 | Cape Verde | 10,6 | 2024 |
| 112 | Colombia | 10,5 | 2024 |
| 113 | Iran | 10,3 | 2024 |
| 114 | St. Vincent và Grenadines | 10,2 | 2024 |
| 115 | Tunisia | 9,7 | 2024 |
| 116 | Nicaragua | 9,4 | 2024 |
| 117 | São Tomé và Príncipe | 9,2 | 2024 |
| 118 | Barbados | 9,1 | 2024 |
| 118 | Costa Rica | 9,1 | 2024 |
| 120 | El Salvador | 8,8 | 2024 |
| 121 | Brunei | 8,6 | 2024 |
| 122 | Armenia | 8,5 | 2024 |
| 123 | Albania | 8,3 | 2024 |
| 123 | Oman | 8,3 | 2024 |
| 125 | Argentina | 8,0 | 2024 |
| 125 | Kosovo | 8,0 | 2024 |
| 125 | Thổ Nhĩ Kỳ | 8,0 | 2024 |
| 128 | Libya | 7,9 | 2024 |
| 129 | Tonga | 7,8 | 2024 |
| 130 | Nauru | 7,7 | 2024 |
| 130 | Thái Lan | 7,7 | 2024 |
| 132 | Ukraina | 7,6 | 2024 |
| 133 | Georgia | 7,5 | 2024 |
| 134 | Kazakhstan | 7,4 | 2024 |
| 135 | Bahrain | 7,3 | 2024 |
| 136 | Antigua và Barbuda | 7,0 | 2024 |
| 136 | Kuwait | 7,0 | 2024 |
| 136 | Malaysia | 7,0 | 2024 |
| 139 | Cuba | 6,8 | 2024 |
| 140 | Uruguay | 6,2 | 2024 |
| 141 | Romania | 6,0 | 2024 |
| 142 | Chile | 5,8 | 2024 |
| 143 | Bosnia và Herzegovina | 5,5 | 2024 |
| 143 | Hoa Kỳ | 5,5 | 2024 |
| 145 | Slovakia | 5,3 | 2024 |
| 146 | Sri Lanka | 5,2 | 2024 |
| 147 | Qatar | 4,8 | 2024 |
| 148 | Canada | 4,7 | 2024 |
| 148 | Maldives | 4,7 | 2024 |
| 148 | Malta | 4,7 | 2024 |
| 148 | Ả Rập Xê-út | 4,7 | 2024 |
| 152 | Bulgaria | 4,6 | 2024 |
| 152 | Serbia | 4,6 | 2024 |
| 154 | Trung Quốc | 4,1 | 2024 |
| 154 | Croatia | 4,1 | 2024 |
| 154 | Síp | 4,1 | 2024 |
| 154 | Nga | 4,1 | 2024 |
| 154 | Vương quốc Anh | 4,1 | 2024 |
| 159 | New Zealand | 4,0 | 2024 |
| 160 | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | 3,8 | 2024 |
| 161 | Ba Lan | 3,6 | 2024 |
| 162 | Đan Mạch | 3,5 | 2024 |
| 163 | Pháp | 3,4 | 2024 |
| 163 | Ireland | 3,4 | 2024 |
| 163 | Hà Lan | 3,4 | 2024 |
| 163 | Thụy Sĩ | 3,4 | 2024 |
| 167 | Hy Lạp | 3,2 | 2024 |
| 168 | Úc | 3,1 | 2024 |
| 168 | Bỉ | 3,1 | 2024 |
| 168 | Đức | 3,1 | 2024 |
| 168 | Hungary | 3,1 | 2024 |
| 172 | Quần đảo Turks và Caicos | 3,0 | 2024 |
| 173 | Áo | 2,8 | 2024 |
| 173 | Litva | 2,8 | 2024 |
| 175 | Israel | 2,7 | 2024 |
| 175 | Bồ Đào Nha | 2,7 | 2024 |
| 177 | Tây Ban Nha | 2,6 | 2024 |
| 178 | Bắc Macedonia | 2,5 | 2024 |
| 179 | Andorra | 2,4 | 2024 |
| 180 | Italy | 2,3 | 2024 |
| 180 | Hàn Quốc | 2,3 | 2024 |
| 182 | Latvia | 2,2 | 2024 |
| 182 | Monaco | 2,2 | 2024 |
| 182 | Singapore | 2,2 | 2024 |
| 185 | Séc | 2,1 | 2024 |
| 185 | Iceland | 2,1 | 2024 |
| 187 | Na Uy | 2,0 | 2024 |
| 187 | Thụy Điển | 2,0 | 2024 |
| 189 | Phần Lan | 1,9 | 2024 |
| 189 | Luxembourg | 1,9 | 2024 |
| 189 | Montenegro | 1,9 | 2024 |
| 192 | Belarus | 1,8 | 2024 |
| 192 | Nhật Bản | 1,8 | 2024 |
| 192 | Slovenia | 1,8 | 2024 |
| 195 | Estonia | 1,5 | 2024 |
| 196 | San Marino | 1,2 | 2024 |
Không có dòng nào khớp.
Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31
Về dữ liệu này
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh là một trong những dấu hiệu rõ nhất về mức độ phủ sóng của hệ thống y tế: phần lớn ca tử vong ở trẻ sơ sinh do sinh non, biến chứng khi sinh và nhiễm trùng, những nguyên nhân mà nước sạch, vắc-xin và người đỡ đẻ có chuyên môn có thể ngăn ngừa.
Nhóm Liên cơ quan Liên Hợp Quốc về Ước tính Tử vong Trẻ em (UN IGME) kết hợp khảo sát, tổng điều tra dân số và đăng ký hộ tịch thành một chuỗi số liệu có thể so sánh.
Câu hỏi thường gặp
Nước nào có tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh cao nhất?
Nam Sudan, với 71,9 ca tử vong trên 1.000 trẻ sinh sống vào năm 2024, tiếp theo là Nigeria (69,8).
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh của thế giới là bao nhiêu?
27,7 trên 1.000 trẻ sinh sống vào năm 2024. Tỷ lệ này đã giảm hơn một nửa kể từ năm 1990.
Nước nào có tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh thấp nhất?
Trong danh sách này là San Marino, ở mức 1,2 trên 1.000 trẻ sinh sống.
Thêm dữ liệu
- 217 dòngDân số thế giới theo quốc giaDân số 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp hạng, kèm tỷ lệ thế giới.
- 217 dòngTốc độ tăng dân số theo quốc giaDân số mỗi nước tăng nhanh đến đâu năm qua, tính theo %.
- 216 dòngMật độ dân số theo quốc giaSố người trên mỗi km² đất, đông đúc nhất trước.
- 217 dòngDân số đô thị theo quốc giaTỷ lệ người dân sống ở thành phố và thị trấn.
- 217 dòngDân số từ 65 tuổi trở lên theo quốc giaTỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên: các nước già nhất.
- 217 dòngTuổi thọ trung bình theo quốc giaTuổi thọ kỳ vọng khi sinh của từng nước.
- 217 dòngTuổi thọ nữ giới theo quốc giaSố năm một bé gái mới sinh dự kiến sẽ sống.
- 217 dòngTuổi thọ nam giới theo quốc giaSố năm một bé trai mới sinh dự kiến sẽ sống.
- 217 dòngTỷ suất sinh theo quốc giaSố con trên mỗi phụ nữ, từ cao đến thấp.
- 217 dòngTỷ suất sinh thô theo quốc giaSố ca sinh trên 1.000 dân mỗi năm.
- 217 dòngTỷ suất chết thô theo quốc giaSố ca tử vong trên 1.000 dân mỗi năm.
- 194 dòngTỷ số tử vong mẹ theo quốc giaSố bà mẹ tử vong trên 100.000 ca sinh sống.
- 191 dòngChi tiêu y tế bình quân đầu người theo quốc giaChi tiêu cho chăm sóc sức khỏe trên mỗi người, tính bằng đô la Mỹ.
- 214 dòngGDP theo quốc giaGDP danh nghĩa bằng đô la Mỹ của mọi nền kinh tế, xếp hạng.
- 216 dòngDiện tích đất các nướcDiện tích đất theo km², từ lớn nhất đến nhỏ nhất.
- 249 dòngMã quốc gia ISO 3166Mã 2 chữ, 3 chữ và mã số của 249 quốc gia và vùng lãnh thổ.
- 50 dòngKhổ giấyA4, A3, B5, Letter... theo mm, inch và pixel.