cv.cm

Chi tiêu y tế bình quân đầu người các nước năm 2023 (USD hiện hành)

Số tiền chi cho chăm sóc sức khỏe của mỗi cư dân trong một năm, gồm cả chính phủ, bảo hiểm và hộ gia đình, cho 191 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp hạng. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ Cơ sở dữ liệu chi tiêu y tế toàn cầu của WHO.

Thông tin chính

  • Trung bình thế giới: 1.317 US$ mỗi người (2023).
  • Cao nhất: Hoa Kỳ (13.473 US$), Thụy Sĩ (11.784 US$) và Liechtenstein (11.495 US$).
  • Thấp nhất trong danh sách: Madagascar (17 US$).

191 dòng

Chi tiêu y tế bình quân đầu người các nước năm 2023 (USD hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Hoa Kỳ13.473 US$2023
2Thụy Sĩ11.784 US$2023
3Liechtenstein11.495 US$2023
4Na Uy8.296 US$2023
5Luxembourg8.170 US$2024
6Monaco8.004 US$2023
7Iceland7.642 US$2024
8Ireland7.395 US$2024
9Úc6.980 US$2023
10Đức6.849 US$2024
11Hà Lan6.845 US$2024
12Đan Mạch6.745 US$2024
13Áo6.739 US$2024
14Thụy Điển6.485 US$2024
15Canada6.378 US$2024
16Bỉ5.931 US$2023
17Vương quốc Anh5.860 US$2024
18Phần Lan5.515 US$2023
19Pháp5.327 US$2024
20New Zealand5.022 US$2024
21Israel3.928 US$2023
22San Marino3.924 US$2023
23Singapore3.922 US$2023
24Nhật Bản3.638 US$2023
25Malta3.623 US$2023
26Andorra3.605 US$2023
27Italy3.398 US$2024
28Slovenia3.371 US$2024
29Hàn Quốc3.137 US$2024
30Tây Ban Nha3.107 US$2023
31Bồ Đào Nha2.971 US$2024
32Síp2.899 US$2023
33Séc2.693 US$2024
34Estonia2.438 US$2024
35Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.402 US$2023
36Nauru2.292 US$2023
37Bahamas2.262 US$2023
38Litva2.232 US$2024
39Uruguay2.076 US$2023
40Ba Lan2.014 US$2024
41Hy Lạp1.963 US$2023
42Ả Rập Xê-út1.825 US$2023
43Slovakia1.813 US$2023
44Qatar1.804 US$2023
45Chile1.760 US$2024
46Tuvalu1.724 US$2023
47Palau1.684 US$2023
48Kuwait1.679 US$2023
49Latvia1.645 US$2023
50Panama1.558 US$2023
51Croatia1.548 US$2023
52Argentina1.457 US$2023
53Hungary1.420 US$2023
54St. Kitts và Nevis1.295 US$2023
55Barbados1.286 US$2023
56Trinidad và Tobago1.276 US$2023
57Bulgaria1.258 US$2023
58Bahrain1.176 US$2023
59Costa Rica1.163 US$2023
60Maldives1.159 US$2023
61Montenegro1.148 US$2023
62Romania1.051 US$2023
63Brazil1.010 US$2023
64Nga1.003 US$2023
65Serbia984 US$2023
66Quần đảo Marshall894 US$2023
67Antigua và Barbuda841 US$2023
68Bosnia và Herzegovina773 US$2023
69Armenia767 US$2023
70Seychelles766 US$2023
71Trung Quốc763 US$2023
72Mexico761 US$2023
73Brunei733 US$2023
74Oman732 US$2023
75Colombia644 US$2024
76St. Lucia641 US$2023
77Bắc Macedonia639 US$2023
78Mauritius616 US$2023
79Albania591 US$2023
80Turkmenistan581 US$2023
81Belarus558 US$2023
82Georgia554 US$2023
83Thổ Nhĩ Kỳ548 US$2023
84Nam Phi537 US$2023
85Paraguay527 US$2023
86Grenada526 US$2023
87Jamaica520 US$2023
88Ecuador509 US$2023
89Micronesia508 US$2023
90Guyana505 US$2023
91El Salvador501 US$2023
92Dominica492 US$2023
93Botswana490 US$2023
93Kazakhstan490 US$2023
95Cộng hòa Dominica489 US$2023
96Libya470 US$2023
97St. Vincent và Grenadines469 US$2023
98Moldova452 US$2023
99Malaysia450 US$2023
100Peru446 US$2023
101Namibia397 US$2023
102Guatemala392 US$2023
103Mông Cổ360 US$2023
104Tonga358 US$2023
105Lãnh thổ Palestine346 US$2023
106Jordan342 US$2023
107Iraq333 US$2023
108Thái Lan327 US$2023
109Tunisia318 US$2023
110Belize309 US$2023
111Azerbaijan300 US$2023
112Suriname297 US$2023
113Eswatini296 US$2023
114Samoa293 US$2023
115Cape Verde290 US$2023
116Iran267 US$2023
117Li-băng261 US$2023
118Bolivia255 US$2023
119Gabon253 US$2023
120Honduras249 US$2023
121Kiribati238 US$2023
122Guinea Xích Đạo234 US$2023
123Algeria233 US$2023
124Ma-rốc232 US$2023
125Nicaragua217 US$2023
126Fiji213 US$2023
127Việt Nam197 US$2023
128Philippines194 US$2023
129Uzbekistan192 US$2023
130Venezuela186 US$2023
131São Tomé và Príncipe171 US$2023
132Bhutan162 US$2023
133Timor-Leste144 US$2023
134Vanuatu143 US$2023
135Ai Cập141 US$2023
136Sri Lanka134 US$2023
137Indonesia132 US$2023
138Lesotho123 US$2023
139Campuchia115 US$2023
140Quần đảo Solomon111 US$2023
141Liberia104 US$2023
142Comoros102 US$2023
143Kyrgyzstan97 US$2023
144Mauritania92 US$2023
145Côte d’Ivoire88 US$2023
146Ấn Độ85 US$2023
146Kenya85 US$2023
146Papua New Guinea85 US$2023
146Tajikistan85 US$2023
150Nepal84 US$2023
151Guinea-Bissau82 US$2023
152Zambia80 US$2023
153Cameroon79 US$2023
154Djibouti78 US$2023
155Angola76 US$2023
155Congo - Brazzaville76 US$2023
157Senegal73 US$2023
157Nam Sudan73 US$2023
159Burkina Faso72 US$2023
160Ghana70 US$2023
161Nigeria67 US$2023
162Zimbabwe63 US$2023
163Togo60 US$2023
164Afghanistan59 US$2023
164Guinea59 US$2023
166Myanmar (Miến Điện)56 US$2023
167Cộng hòa Trung Phi54 US$2023
167Haiti54 US$2023
169Bangladesh53 US$2023
169Mozambique53 US$2023
169Rwanda53 US$2023
172Yemen48 US$2023
173Benin47 US$2023
173Chad47 US$2023
175Uganda45 US$2023
176Malawi41 US$2023
177Sierra Leone36 US$2023
177Tanzania36 US$2023
179Ethiopia35 US$2023
180Mali34 US$2023
181Syria33 US$2023
182Pakistan30 US$2023
183Burundi28 US$2023
183Eritrea28 US$2023
185Lào27 US$2023
186Gambia26 US$2023
186Niger26 US$2023
188Congo - Kinshasa23 US$2023
189Somalia22 US$2023
190Sudan21 US$2023
191Madagascar17 US$2023

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Chi tiêu y tế thường xuyên gồm hàng hóa và dịch vụ y tế dùng trong năm: điều trị tại bệnh viện, khám bác sĩ, thuốc, phòng bệnh và quản lý. Chi xây bệnh viện mới và mua thiết bị không được tính.

Giá trị tính theo tỷ giá thị trường, nên ở các nước lương cao, chi phí trông đắt hơn so với lượng dịch vụ thực sự mua được. Chi nhiều hơn không phải lúc nào cũng giúp sống lâu hơn: hãy so sánh với bảng tuổi thọ.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào chi cho y tế bình quân đầu người nhiều nhất?

Hoa Kỳ, ở mức 13.473 US$ mỗi người năm 2023, tiếp theo là Thụy Sĩ (11.784 US$).

Thế giới chi bao nhiêu cho y tế trên mỗi người?

Khoảng 1.317 US$ mỗi người năm 2023.

Nước nào chi cho y tế ít nhất?

Trong danh sách này là Madagascar, ở mức 17 US$ mỗi người.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu