cv.cm

Tỷ suất sinh các nước năm 2024 (số con mỗi phụ nữ)

Số con trung bình một phụ nữ sẽ sinh theo mức sinh hiện tại, cho 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Tỷ suất sinh thế giới: 2,19 con mỗi phụ nữ (2024).
  • Cao nhất: Chad (6,03), Somalia (6,01) và Congo - Kinshasa (5,98).
  • Thấp nhất trong danh sách: Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc (0,58).

217 dòng

Tỷ suất sinh các nước năm 2024 (số con mỗi phụ nữ). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Chad6,032024
2Somalia6,012024
3Congo - Kinshasa5,982024
4Cộng hòa Trung Phi5,952024
5Niger5,932024
6Mali5,512024
7Angola5,052024
8Burundi4,792024
9Afghanistan4,762024
10Mozambique4,692024
11Mauritania4,632024
12Tanzania4,542024
13Yemen4,502024
14Benin4,482024
15Nigeria4,382024
16Cameroon4,262024
16Sudan4,262024
18Côte d’Ivoire4,232024
19Uganda4,172024
20Guinea4,132024
21Guinea Xích Đạo4,122024
21Togo4,122024
23Burkina Faso4,112024
23Congo - Brazzaville4,112024
25Zambia4,042024
26Ethiopia3,912024
26Gambia3,912024
26Madagascar3,912024
29Liberia3,862024
30Comoros3,822024
31Samoa3,802024
32Nam Sudan3,792024
33Senegal3,772024
34Guinea-Bissau3,762024
35Sierra Leone3,702024
36Eritrea3,682024
37Zimbabwe3,672024
38Rwanda3,652024
39São Tomé và Príncipe3,602024
40Gabon3,592024
40Malawi3,592024
42Vanuatu3,572024
43Pakistan3,552024
44Quần đảo Solomon3,512024
45Uzbekistan3,492024
46Ghana3,342024
47Nauru3,292024
48Lãnh thổ Palestine3,252024
49Iraq3,222024
50Namibia3,212024
51Kenya3,172024
51Tuvalu3,172024
53Kiribati3,122024
54Tonga3,102024
55Papua New Guinea3,072024
56Tajikistan3,042024
57Kazakhstan2,982024
58Israel2,872024
59Quần đảo Marshall2,862024
60Guam2,752024
61Micronesia2,742024
62Ai Cập2,732024
63Algeria2,722024
63Eswatini2,722024
65Botswana2,702024
65Syria2,702024
67St. Martin2,672024
68Lesotho2,662024
68Turkmenistan2,662024
70Haiti2,632024
70Timor-Leste2,632024
72Djibouti2,622024
73Jordan2,602024
73Kyrgyzstan2,602024
75Campuchia2,552024
76Bolivia2,522024
77Oman2,512024
78Mông Cổ2,502024
79Honduras2,482024
80Paraguay2,422024
81Guyana2,402024
81Lào2,402024
83Quần đảo Bắc Mariana2,322024
84Ả Rập Xê-út2,312024
85Libya2,302024
86Guatemala2,292024
87Samoa thuộc Mỹ2,272024
87Fiji2,272024
89Li-băng2,232024
89Suriname2,232024
91Cộng hòa Dominica2,222024
92Ma-rốc2,212024
92Nicaragua2,212024
92Nam Phi2,212024
95Bangladesh2,142024
96Indonesia2,122024
97Panama2,112024
98Monaco2,102024
98Myanmar (Miến Điện)2,102024
100Venezuela2,082024
101Belize2,022024
102Peru1,972024
102Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ1,972024
104Ấn Độ1,962024
104Nepal1,962024
104New Caledonia1,962024
107Sri Lanka1,952024
108Quần đảo Faroe1,912024
109Việt Nam1,902024
110Gibraltar1,892024
110Mexico1,892024
110Philippines1,892024
113Palau1,882024
114Seychelles1,852024
115Tunisia1,822024
116Ecuador1,812024
117Bahrain1,802024
117Georgia1,802024
117Montenegro1,802024
120Triều Tiên1,782024
121El Salvador1,772024
122St. Vincent và Grenadines1,762024
123Brunei1,732024
123Moldova1,732024
125Bulgaria1,722024
125Qatar1,722024
127Barbados1,712024
127Greenland1,712024
129Armenia1,702024
130Iran1,682024
131Serbia1,642024
132Colombia1,632024
132Hoa Kỳ1,632024
134Aruba1,612024
134Brazil1,612024
134Pháp1,612024
137Antigua và Barbuda1,582024
138New Zealand1,572024
139Iceland1,562024
139Kuwait1,562024
139Maldives1,562024
142Vương quốc Anh1,552024
143Đảo Man1,542024
143Kosovo1,542024
143Malaysia1,542024
143Trinidad và Tobago1,542024
147St. Kitts và Nevis1,532024
148Quần đảo Cayman1,522024
148Slovenia1,522024
150Cape Verde1,512024
151Argentina1,502024
152Bosnia và Herzegovina1,492024
152Polynesia thuộc Pháp1,492024
154Úc1,482024
154Dominica1,482024
154Thổ Nhĩ Kỳ1,482024
157Đan Mạch1,472024
157Grenada1,472024
157Ireland1,472024
160Croatia1,462024
160Slovakia1,462024
162Bhutan1,452024
162Cuba1,452024
162Na Uy1,452024
162Quần đảo Turks và Caicos1,452024
166Bỉ1,442024
166Mauritius1,442024
166Sint Maarten1,442024
169Azerbaijan1,432024
169Hà Lan1,432024
169Thụy Điển1,432024
172Nga1,422024
173Bermuda1,412024
173Hungary1,412024
173Bồ Đào Nha1,412024
176Curaçao1,402024
176Bắc Macedonia1,402024
176Uruguay1,402024
179Romania1,392024
179St. Lucia1,392024
181Síp1,382024
182Bahamas1,372024
182Channel Islands1,372024
182Liechtenstein1,372024
185Séc1,362024
185Đức1,362024
187Jamaica1,352024
188Albania1,342024
189Costa Rica1,322024
190Áo1,312024
191Thụy Sĩ1,292024
192Canada1,252024
192Phần Lan1,252024
192Luxembourg1,252024
195Hy Lạp1,242024
195Latvia1,242024
197Belarus1,222024
198Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,212024
199Thái Lan1,202024
200Estonia1,182024
200Italy1,182024
202San Marino1,162024
203Nhật Bản1,152024
204Chile1,142024
204Ba Lan1,142024
206Litva1,112024
207Tây Ban Nha1,102024
208Andorra1,092024
209Quần đảo Virgin thuộc Anh1,052024
210Trung Quốc1,012024
210Malta1,012024
212Ukraina0,992024
213Singapore0,972024
214Puerto Rico0,922024
215Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,842024
216Hàn Quốc0,752024
217Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,582024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

Tổng tỷ suất sinh là số con một phụ nữ sẽ có nếu sống hết độ tuổi sinh đẻ và sinh con ở mỗi độ tuổi theo tỷ suất của năm đó.

Khoảng 2,1 con mỗi phụ nữ giúp dân số ổn định khi không có di cư. Phần lớn Đông Á và châu Âu thấp hơn nhiều so với mức này.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có tỷ suất sinh cao nhất?

Chad, với 6,03 con mỗi phụ nữ năm 2024, tiếp theo là Somalia (6,01).

Nước nào có tỷ suất sinh thấp nhất?

Trong danh sách này là Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc, với 0,58 con mỗi phụ nữ.

Mức sinh thay thế là bao nhiêu?

Khoảng 2,1 con mỗi phụ nữ ở các nước có tỷ lệ tử vong trẻ em thấp. Trung bình thế giới là 2,19 (2024).

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu