cv.cm

Mã quốc gia ISO 3166

Mã hai chữ, ba chữ và mã số của toàn bộ 249 quốc gia và vùng lãnh thổ trong ISO 3166-1, kèm tên miền internet và châu lục của từng nơi.

Thông tin chính

  • 249 quốc gia và vùng lãnh thổ có mã ISO 3166-1.
  • Mã alpha-2 được dùng cho tên miền internet (.vn, .jp) và thẻ ngôn ngữ (vi-VN).
  • Mã alpha-3 xuất hiện trên hộ chiếu; mã số lấy từ tiêu chuẩn M49 của Liên Hợp Quốc.

249 dòng

Mã quốc gia ISO 3166. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
Ả Rập Xê-útSASAU682.saChâu Á
AfghanistanAFAFG004.afChâu Á
Ai CậpEGEGY818.egChâu Phi
AlbaniaALALB008.alChâu Âu
AlgeriaDZDZA012.dzChâu Phi
AndorraADAND020.adChâu Âu
AngolaAOAGO024.aoChâu Phi
AnguillaAIAIA660.aiBắc Mỹ
Antigua và BarbudaAGATG028.agBắc Mỹ
ÁoATAUT040.atChâu Âu
ArgentinaARARG032.arNam Mỹ
ArmeniaAMARM051.amChâu Á
ArubaAWABW533.awBắc Mỹ
AzerbaijanAZAZE031.azChâu Á
Ấn ĐộININD356.inChâu Á
Ba LanPLPOL616.plChâu Âu
BahamasBSBHS044.bsBắc Mỹ
BahrainBHBHR048.bhChâu Á
BangladeshBDBGD050.bdChâu Á
BarbadosBBBRB052.bbBắc Mỹ
Bắc MacedoniaMKMKD807.mkChâu Âu
BelarusBYBLR112.byChâu Âu
BelizeBZBLZ084.bzBắc Mỹ
BeninBJBEN204.bjChâu Phi
BermudaBMBMU060.bmBắc Mỹ
BhutanBTBTN064.btChâu Á
BỉBEBEL056.beChâu Âu
BoliviaBOBOL068.boNam Mỹ
Bosnia và HerzegovinaBABIH070.baChâu Âu
BotswanaBWBWA072.bwChâu Phi
Bồ Đào NhaPTPRT620.ptChâu Âu
BrazilBRBRA076.brNam Mỹ
BruneiBNBRN096.bnChâu Á
BulgariaBGBGR100.bgChâu Âu
Burkina FasoBFBFA854.bfChâu Phi
BurundiBIBDI108.biChâu Phi
Ca-ri-bê Hà LanBQBES535.bqBắc Mỹ
Các tiểu đảo xa của Hoa KỳUMUMI581.umChâu Đại Dương
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhấtAEARE784.aeChâu Á
CameroonCMCMR120.cmChâu Phi
CampuchiaKHKHM116.khChâu Á
CanadaCACAN124.caBắc Mỹ
Cape VerdeCVCPV132.cvChâu Phi
ChadTDTCD148.tdChâu Phi
ChileCLCHL152.clNam Mỹ
ColombiaCOCOL170.coNam Mỹ
ComorosKMCOM174.kmChâu Phi
Congo - BrazzavilleCGCOG178.cgChâu Phi
Congo - KinshasaCDCOD180.cdChâu Phi
Costa RicaCRCRI188.crBắc Mỹ
Cộng hòa DominicaDODOM214.doBắc Mỹ
Cộng hòa Trung PhiCFCAF140.cfChâu Phi
Côte d’IvoireCICIV384.ciChâu Phi
CroatiaHRHRV191.hrChâu Âu
CubaCUCUB192.cuBắc Mỹ
CuraçaoCWCUW531.cwBắc Mỹ
DjiboutiDJDJI262.djChâu Phi
DominicaDMDMA212.dmBắc Mỹ
Đài LoanTWTWN158.twChâu Á
Đan MạchDKDNK208.dkChâu Âu
Đảo BouvetBVBVT074.bvChâu Nam Cực
Đảo Giáng SinhCXCXR162.cxChâu Đại Dương
Đảo ManIMIMN833.imChâu Âu
Đảo NorfolkNFNFK574.nfChâu Đại Dương
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung QuốcHKHKG344.hkChâu Á
Đặc khu Hành chính Macao, Trung QuốcMOMAC446.moChâu Á
ĐứcDEDEU276.deChâu Âu
EcuadorECECU218.ecNam Mỹ
El SalvadorSVSLV222.svBắc Mỹ
EritreaERERI232.erChâu Phi
EstoniaEEEST233.eeChâu Âu
EswatiniSZSWZ748.szChâu Phi
EthiopiaETETH231.etChâu Phi
FijiFJFJI242.fjChâu Đại Dương
GabonGAGAB266.gaChâu Phi
GambiaGMGMB270.gmChâu Phi
GeorgiaGEGEO268.geChâu Á
GhanaGHGHA288.ghChâu Phi
GibraltarGIGIB292.giChâu Âu
GreenlandGLGRL304.glBắc Mỹ
GrenadaGDGRD308.gdBắc Mỹ
GuadeloupeGPGLP312.gpBắc Mỹ
GuamGUGUM316.guChâu Đại Dương
GuatemalaGTGTM320.gtBắc Mỹ
GuernseyGGGGY831.ggChâu Âu
Guiana thuộc PhápGFGUF254.gfNam Mỹ
GuineaGNGIN324.gnChâu Phi
Guinea Xích ĐạoGQGNQ226.gqChâu Phi
Guinea-BissauGWGNB624.gwChâu Phi
GuyanaGYGUY328.gyNam Mỹ
Hà LanNLNLD528.nlChâu Âu
HaitiHTHTI332.htBắc Mỹ
Hàn QuốcKRKOR410.krChâu Á
Hoa KỳUSUSA840.usBắc Mỹ
HondurasHNHND340.hnBắc Mỹ
HungaryHUHUN348.huChâu Âu
Hy LạpGRGRC300.grChâu Âu
IcelandISISL352.isChâu Âu
IndonesiaIDIDN360.idChâu Á
IranIRIRN364.irChâu Á
IraqIQIRQ368.iqChâu Á
IrelandIEIRL372.ieChâu Âu
IsraelILISR376.ilChâu Á
ItalyITITA380.itChâu Âu
JamaicaJMJAM388.jmBắc Mỹ
JerseyJEJEY832.jeChâu Âu
JordanJOJOR400.joChâu Á
KazakhstanKZKAZ398.kzChâu Á
KenyaKEKEN404.keChâu Phi
KiribatiKIKIR296.kiChâu Đại Dương
KuwaitKWKWT414.kwChâu Á
KyrgyzstanKGKGZ417.kgChâu Á
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc AnhIOIOT086.ioChâu Á
Lãnh thổ PalestinePSPSE275.psChâu Á
Lãnh thổ phía Nam Thuộc PhápTFATF260.tfChâu Nam Cực
LàoLALAO418.laChâu Á
LatviaLVLVA428.lvChâu Âu
LesothoLSLSO426.lsChâu Phi
Li-băngLBLBN422.lbChâu Á
LiberiaLRLBR430.lrChâu Phi
LibyaLYLBY434.lyChâu Phi
LiechtensteinLILIE438.liChâu Âu
LitvaLTLTU440.ltChâu Âu
LuxembourgLULUX442.luChâu Âu
Ma-rốcMAMAR504.maChâu Phi
MadagascarMGMDG450.mgChâu Phi
MalawiMWMWI454.mwChâu Phi
MalaysiaMYMYS458.myChâu Á
MaldivesMVMDV462.mvChâu Á
MaliMLMLI466.mlChâu Phi
MaltaMTMLT470.mtChâu Âu
MartiniqueMQMTQ474.mqBắc Mỹ
MauritaniaMRMRT478.mrChâu Phi
MauritiusMUMUS480.muChâu Phi
MayotteYTMYT175.ytChâu Phi
MexicoMXMEX484.mxBắc Mỹ
MicronesiaFMFSM583.fmChâu Đại Dương
MoldovaMDMDA498.mdChâu Âu
MonacoMCMCO492.mcChâu Âu
MontenegroMEMNE499.meChâu Âu
MontserratMSMSR500.msBắc Mỹ
MozambiqueMZMOZ508.mzChâu Phi
Mông CổMNMNG496.mnChâu Á
Myanmar (Miến Điện)MMMMR104.mmChâu Á
Na UyNONOR578.noChâu Âu
Nam CựcAQATA010.aqChâu Nam Cực
Nam Georgia & Quần đảo Nam SandwichGSSGS239.gsChâu Nam Cực
Nam PhiZAZAF710.zaChâu Phi
Nam SudanSSSSD728.ssChâu Phi
NamibiaNANAM516.naChâu Phi
NauruNRNRU520.nrChâu Đại Dương
NepalNPNPL524.npChâu Á
New CaledoniaNCNCL540.ncChâu Đại Dương
New ZealandNZNZL554.nzChâu Đại Dương
NgaRURUS643.ruChâu Âu
Nhật BảnJPJPN392.jpChâu Á
NicaraguaNINIC558.niBắc Mỹ
NigerNENER562.neChâu Phi
NigeriaNGNGA566.ngChâu Phi
NiueNUNIU570.nuChâu Đại Dương
OmanOMOMN512.omChâu Á
PakistanPKPAK586.pkChâu Á
PalauPWPLW585.pwChâu Đại Dương
PanamaPAPAN591.paBắc Mỹ
Papua New GuineaPGPNG598.pgChâu Đại Dương
ParaguayPYPRY600.pyNam Mỹ
PeruPEPER604.peNam Mỹ
PhápFRFRA250.frChâu Âu
Phần LanFIFIN246.fiChâu Âu
PhilippinesPHPHL608.phChâu Á
Polynesia thuộc PhápPFPYF258.pfChâu Đại Dương
Puerto RicoPRPRI630.prBắc Mỹ
QatarQAQAT634.qaChâu Á
Quần đảo ÅlandAXALA248.axChâu Âu
Quần đảo Bắc MarianaMPMNP580.mpChâu Đại Dương
Quần đảo CaymanKYCYM136.kyBắc Mỹ
Quần đảo Cocos (Keeling)CCCCK166.ccChâu Á
Quần đảo CookCKCOK184.ckChâu Đại Dương
Quần đảo FalklandFKFLK238.fkNam Mỹ
Quần đảo FaroeFOFRO234.foChâu Âu
Quần đảo Heard và McDonaldHMHMD334.hmChâu Nam Cực
Quần đảo MarshallMHMHL584.mhChâu Đại Dương
Quần đảo PitcairnPNPCN612.pnChâu Đại Dương
Quần đảo SolomonSBSLB090.sbChâu Đại Dương
Quần đảo Turks và CaicosTCTCA796.tcBắc Mỹ
Quần đảo Virgin thuộc AnhVGVGB092.vgBắc Mỹ
Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳVIVIR850.viBắc Mỹ
RéunionREREU638.reChâu Phi
RomaniaROROU642.roChâu Âu
RwandaRWRWA646.rwChâu Phi
Saint Pierre và MiquelonPMSPM666.pmBắc Mỹ
SamoaWSWSM882.wsChâu Đại Dương
Samoa thuộc MỹASASM016.asChâu Đại Dương
San MarinoSMSMR674.smChâu Âu
São Tomé và PríncipeSTSTP678.stChâu Phi
SécCZCZE203.czChâu Âu
SenegalSNSEN686.snChâu Phi
SerbiaRSSRB688.rsChâu Âu
SeychellesSCSYC690.scChâu Phi
Sierra LeoneSLSLE694.slChâu Phi
SingaporeSGSGP702.sgChâu Á
Sint MaartenSXSXM534.sxBắc Mỹ
SípCYCYP196.cyChâu Âu
SlovakiaSKSVK703.skChâu Âu
SloveniaSISVN705.siChâu Âu
SomaliaSOSOM706.soChâu Phi
Sri LankaLKLKA144.lkChâu Á
St. BarthélemyBLBLM652.gpBắc Mỹ
St. HelenaSHSHN654.shChâu Phi
St. Kitts và NevisKNKNA659.knBắc Mỹ
St. LuciaLCLCA662.lcBắc Mỹ
St. MartinMFMAF663.gpBắc Mỹ
St. Vincent và GrenadinesVCVCT670.vcBắc Mỹ
SudanSDSDN729.sdChâu Phi
SurinameSRSUR740.srNam Mỹ
Svalbard và Jan MayenSJSJM744.sjChâu Âu
SyriaSYSYR760.syChâu Á
TajikistanTJTJK762.tjChâu Á
TanzaniaTZTZA834.tzChâu Phi
Tây Ban NhaESESP724.esChâu Âu
Tây SaharaEHESH732.ehChâu Phi
Thái LanTHTHA764.thChâu Á
Thành VaticanVAVAT336.vaChâu Âu
Thổ Nhĩ KỳTRTUR792.trChâu Á
Thụy ĐiểnSESWE752.seChâu Âu
Thụy SĩCHCHE756.chChâu Âu
Timor-LesteTLTLS626.tlChâu Đại Dương
TogoTGTGO768.tgChâu Phi
TokelauTKTKL772.tkChâu Đại Dương
TongaTOTON776.toChâu Đại Dương
Triều TiênKPPRK408.kpChâu Á
Trinidad và TobagoTTTTO780.ttBắc Mỹ
Trung QuốcCNCHN156.cnChâu Á
TunisiaTNTUN788.tnChâu Phi
TurkmenistanTMTKM795.tmChâu Á
TuvaluTVTUV798.tvChâu Đại Dương
ÚcAUAUS036.auChâu Đại Dương
UgandaUGUGA800.ugChâu Phi
UkrainaUAUKR804.uaChâu Âu
UruguayUYURY858.uyNam Mỹ
UzbekistanUZUZB860.uzChâu Á
VanuatuVUVUT548.vuChâu Đại Dương
VenezuelaVEVEN862.veNam Mỹ
Việt NamVNVNM704.vnChâu Á
Vương quốc AnhGBGBR826.ukChâu Âu
Wallis và FutunaWFWLF876.wfChâu Đại Dương
YemenYEYEM887.yeChâu Á
ZambiaZMZMB894.zmChâu Phi
ZimbabweZWZWE716.zwChâu Phi

Nguồn: ISO 3166-1 (via datahub.io core/country-codes) · Giấy phép: ODC-PDDL · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

ISO 3166-1 cấp cho mỗi quốc gia và nhiều vùng lãnh thổ phụ thuộc ba loại mã. Alpha-2 (VN, US) là loại hầu hết hệ thống sử dụng. Alpha-3 (VNM, USA) dễ đọc hơn. Mã số (704, 840) dùng được ở nơi không dùng chữ Latinh.

Vương quốc Anh dùng tên miền .uk dù mã ISO là GB. Tên trong bảng hiển thị theo ngôn ngữ của bạn.

Câu hỏi thường gặp

Mã alpha-2 và alpha-3 khác nhau thế nào?

Mã alpha-2 có hai chữ cái (VN), dùng trong tên miền, thẻ ngôn ngữ và hầu hết phần mềm. Mã alpha-3 có ba chữ cái (VNM), dùng trên hộ chiếu và trong thống kê.

Có bao nhiêu mã quốc gia ISO?

ISO 3166-1 liệt kê 249 quốc gia và vùng lãnh thổ, mỗi nơi có một mã alpha-2, alpha-3 và mã số.

Mã quốc gia của Việt Nam là gì?

VN (alpha-2), VNM (alpha-3) và 704 (mã số). Tên miền internet là .vn.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu