cv.cm

GDP các nước năm 2025 (USD hiện hành)

GDP danh nghĩa của 214 nền kinh tế theo USD hiện hành, xếp hạng kèm tỷ trọng của từng nước so với tổng thế giới. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • GDP thế giới: 118,35 NT US$ (2025).
  • Các nền kinh tế lớn nhất: Hoa Kỳ (30,77 NT US$), Trung Quốc (19,50 NT US$) và Đức (5,05 NT US$).
  • Nhỏ nhất trong danh sách: Tuvalu (57,35 Tr US$).

214 dòng

GDP các nước năm 2025 (USD hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Hoa Kỳ30,77 NT US$26,00%2025
2Trung Quốc19,50 NT US$16,47%2025
3Đức5,05 NT US$4,27%2025
4Nhật Bản4,44 NT US$3,75%2025
5Vương quốc Anh4,00 NT US$3,38%2025
6Ấn Độ3,96 NT US$3,34%2025
7Pháp3,37 NT US$2,84%2025
8Nga2,56 NT US$2,16%2025
9Italy2,55 NT US$2,16%2025
10Canada2,32 NT US$1,96%2025
11Brazil2,28 NT US$1,93%2025
12Tây Ban Nha1,91 NT US$1,61%2025
13Hàn Quốc1,87 NT US$1,58%2025
14Mexico1,83 NT US$1,55%2025
15Úc1,80 NT US$1,52%2025
16Thổ Nhĩ Kỳ1,60 NT US$1,35%2025
17Indonesia1,45 NT US$1,22%2025
18Hà Lan1,33 NT US$1,13%2025
19Ả Rập Xê-út1,28 NT US$1,08%2025
20Thụy Sĩ1,04 NT US$0,88%2025
21Ba Lan1,04 NT US$0,87%2025
22Bỉ725,47 T US$0,61%2025
23Ireland721,70 T US$0,61%2025
24Argentina683,10 T US$0,58%2025
25Thụy Điển669,00 T US$0,57%2025
26Israel610,78 T US$0,52%2025
27Singapore603,87 T US$0,51%2025
28Áo579,47 T US$0,49%2025
29Thái Lan577,01 T US$0,49%2025
30Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất552,32 T US$0,47%2024
31Na Uy530,76 T US$0,45%2025
32Việt Nam514,70 T US$0,43%2025
33Philippines487,09 T US$0,41%2025
34Malaysia472,19 T US$0,40%2025
35Đan Mạch462,53 T US$0,39%2025
36Colombia457,41 T US$0,39%2025
37Bangladesh456,32 T US$0,39%2025
38Romania428,68 T US$0,36%2025
39Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc427,31 T US$0,36%2025
40Nam Phi427,18 T US$0,36%2025
41Pakistan407,31 T US$0,34%2025
42Séc391,03 T US$0,33%2025
43Ai Cập365,25 T US$0,31%2025
44Iran362,68 T US$0,31%2025
45Chile357,37 T US$0,30%2025
46Bồ Đào Nha346,64 T US$0,29%2025
47Peru334,85 T US$0,28%2025
48Phần Lan317,04 T US$0,27%2025
49Kazakhstan306,24 T US$0,26%2025
50Nigeria290,79 T US$0,25%2025
51Algeria287,03 T US$0,24%2025
52Hy Lạp280,64 T US$0,24%2025
53New Zealand264,06 T US$0,22%2025
54Iraq254,37 T US$0,21%2025
55Hungary246,49 T US$0,21%2025
56Qatar215,56 T US$0,18%2025
57Ukraina214,23 T US$0,18%2025
58Ma-rốc182,37 T US$0,15%2025
59Kuwait157,21 T US$0,13%2025
60Slovakia154,53 T US$0,13%2025
61Uzbekistan147,04 T US$0,12%2025
62Kenya135,94 T US$0,11%2025
63Bulgaria130,78 T US$0,11%2025
64Ecuador130,32 T US$0,11%2025
65Puerto Rico129,37 T US$0,11%2025
66Cộng hòa Dominica127,41 T US$0,11%2025
67Ethiopia126,36 T US$0,11%2025
68Guatemala123,31 T US$0,10%2025
69Angola122,17 T US$0,10%2025
70Ghana114,21 T US$0,10%2025
71Oman109,60 T US$0,09%2025
72Sri Lanka108,83 T US$0,09%2025
73Cuba107,35 T US$0,09%2020
74Croatia105,06 T US$0,09%2025
75Costa Rica102,90 T US$0,09%2025
76Luxembourg101,16 T US$0,09%2025
77Serbia99,95 T US$0,08%2025
78Côte d’Ivoire99,77 T US$0,08%2025
79Venezuela99,66 T US$0,08%2025
80Litva95,21 T US$0,08%2025
81Belarus93,40 T US$0,08%2025
82Congo - Kinshasa91,03 T US$0,08%2025
83Panama90,46 T US$0,08%2025
84Tanzania90,14 T US$0,08%2025
85Uruguay85,35 T US$0,07%2025
86Myanmar (Miến Điện)81,67 T US$0,07%2025
87Slovenia79,65 T US$0,07%2025
88Azerbaijan75,94 T US$0,06%2025
89Bolivia64,77 T US$0,05%2025
90Uganda61,99 T US$0,05%2025
91Jordan61,61 T US$0,05%2025
92Sudan60,16 T US$0,05%2025
93Cameroon58,93 T US$0,05%2025
94Tunisia57,50 T US$0,05%2025
95Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc52,06 T US$0,04%2025
96Campuchia51,27 T US$0,04%2025
97Zimbabwe51,22 T US$0,04%2025
98Turkmenistan49,83 T US$0,04%2025
99Paraguay49,28 T US$0,04%2025
100Bahrain48,97 T US$0,04%2025
101Latvia48,62 T US$0,04%2025
102Libya48,10 T US$0,04%2025
103Estonia47,03 T US$0,04%2025
104Nepal45,49 T US$0,04%2025
105Síp41,23 T US$0,03%2025
106Honduras39,60 T US$0,03%2025
107Iceland38,58 T US$0,03%2025
108Georgia38,14 T US$0,03%2025
109Senegal37,01 T US$0,03%2025
110El Salvador36,71 T US$0,03%2025
111Bosnia và Herzegovina32,60 T US$0,03%2025
112Papua New Guinea32,50 T US$0,03%2025
113Haiti32,08 T US$0,03%2025
114Albania30,54 T US$0,03%2025
115Mali30,07 T US$0,03%2025
116Armenia29,24 T US$0,02%2025
117Zambia28,88 T US$0,02%2025
118Guinea28,35 T US$0,02%2025
119Malta27,77 T US$0,02%2025
120Burkina Faso27,63 T US$0,02%2025
121Guyana27,10 T US$0,02%2025
122Li-băng25,97 T US$0,02%2024
123Trinidad và Tobago25,94 T US$0,02%2025
124Mông Cổ25,37 T US$0,02%2025
125Benin24,57 T US$0,02%2025
126Syria23,74 T US$0,02%2022
127Jamaica22,70 T US$0,02%2025
128Kyrgyzstan22,62 T US$0,02%2025
129Mozambique22,34 T US$0,02%2025
130Nicaragua22,24 T US$0,02%2025
131Niger21,65 T US$0,02%2025
132Yemen21,61 T US$0,02%2018
133Chad21,47 T US$0,02%2025
134Gabon21,43 T US$0,02%2025
135Moldova20,35 T US$0,02%2025
136Botswana19,93 T US$0,02%2025
137Madagascar19,62 T US$0,02%2025
138Bắc Macedonia19,10 T US$0,02%2025
139Lào18,30 T US$0,02%2025
140Afghanistan17,78 T US$0,02%2024
141Tajikistan17,66 T US$0,01%2025
142Lãnh thổ Palestine17,17 T US$0,01%2025
143Rwanda16,37 T US$0,01%2025
144Congo - Brazzaville16,31 T US$0,01%2025
145Mauritius16,16 T US$0,01%2025
146Bahamas15,83 T US$0,01%2024
147Namibia15,08 T US$0,01%2025
148Brunei15,03 T US$0,01%2025
149Malawi14,92 T US$0,01%2025
150Somalia13,00 T US$0,01%2025
151Guinea Xích Đạo12,82 T US$0,01%2025
152Channel Islands12,51 T US$0,01%2023
153Kosovo12,46 T US$0,01%2025
154Nam Sudan12,00 T US$0,01%2015
155Togo11,89 T US$0,01%2025
156Mauritania11,68 T US$0,01%2025
157Monaco11,13 T US$0,01%2024
158Montenegro9,23 T US$0,01%2025
159Bermuda9,19 T US$0,01%2024
160Liechtenstein8,91 T US$0,01%2024
161New Caledonia8,55 T US$0,01%2024
162Barbados8,02 T US$0,01%2025
163Quần đảo Cayman7,77 T US$0,01%2024
164Maldives7,74 T US$0,01%2025
165Đảo Man7,58 T US$0,01%2023
166Sierra Leone7,46 T US$0,01%2025
167Guam6,91 T US$0,01%2022
168Polynesia thuộc Pháp6,32 T US$0,01%2024
169Fiji6,20 T US$0,01%2025
170Liberia5,25 T US$0,00%2025
171Eswatini5,16 T US$0,00%2025
172Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ4,67 T US$0,00%2022
173Djibouti4,62 T US$0,00%2025
174Suriname4,52 T US$0,00%2025
175Andorra4,50 T US$0,00%2025
176Aruba4,17 T US$0,00%2024
177Quần đảo Faroe4,05 T US$0,00%2024
178Bhutan3,58 T US$0,00%2025
179Curaçao3,56 T US$0,00%2024
180Burundi3,36 T US$0,00%2025
181Greenland3,33 T US$0,00%2023
182Belize3,33 T US$0,00%2025
183Cộng hòa Trung Phi3,07 T US$0,00%2025
184Cape Verde3,06 T US$0,00%2025
185St. Lucia2,66 T US$0,00%2025
186Gambia2,59 T US$0,00%2025
187Lesotho2,57 T US$0,00%2025
188Guinea-Bissau2,53 T US$0,00%2025
189Seychelles2,39 T US$0,00%2025
190Antigua và Barbuda2,34 T US$0,00%2025
191Eritrea2,07 T US$0,00%2011
192San Marino2,03 T US$0,00%2023
193Timor-Leste1,90 T US$0,00%2025
194Sint Maarten1,89 T US$0,00%2025
195Comoros1,81 T US$0,00%2025
196Quần đảo Solomon1,75 T US$0,00%2025
197Quần đảo Turks và Caicos1,75 T US$0,00%2024
198Grenada1,42 T US$0,00%2025
199Vanuatu1,35 T US$0,00%2025
200Samoa1,29 T US$0,00%2025
201St. Vincent và Grenadines1,26 T US$0,00%2025
202St. Kitts và Nevis1,18 T US$0,00%2025
203Quần đảo Bắc Mariana1,10 T US$0,00%2022
204São Tomé và Príncipe981,29 Tr US$0,00%2025
205Samoa thuộc Mỹ871,00 Tr US$0,00%2022
206Dominica723,86 Tr US$0,00%2025
207Tonga679,22 Tr US$0,00%2025
208St. Martin649,21 Tr US$0,00%2021
209Micronesia501,80 Tr US$0,00%2025
210Kiribati349,23 Tr US$0,00%2025
211Palau345,00 Tr US$0,00%2025
212Quần đảo Marshall308,00 Tr US$0,00%2025
213Nauru176,04 Tr US$0,00%2025
214Tuvalu57,35 Tr US$0,00%2025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

GDP là giá trị của mọi hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà một nước sản xuất trong một năm. Số liệu được quy đổi sang USD theo tỷ giá chính thức, nên tỷ giá biến động cũng làm số liệu thay đổi dù sản lượng không đổi.

Để so sánh mức sống, hãy xem GDP bình quân đầu người, hoặc GDP theo sức mua tương đương (PPP), vốn đã điều chỉnh theo mặt bằng giá.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có GDP lớn nhất?

Hoa Kỳ, với GDP 30,77 NT US$ năm 2025. Trung Quốc đứng thứ hai với 19,50 NT US$.

GDP thế giới là bao nhiêu?

GDP thế giới năm 2025 là 118,35 NT US$, theo USD hiện hành.

Vì sao một số nước hiển thị năm cũ hơn?

Ngân hàng Thế giới chỉ công bố số liệu khi một nước báo cáo. Mỗi dòng hiển thị năm mới nhất hiện có, nên một vài nước bị chậm hơn.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu