cv.cm

GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương các nước năm 2025 (đô la quốc tế hiện hành)

Sản lượng trên mỗi người của 195 quốc gia và vùng lãnh thổ, quy đổi theo sức mua tương đương để một đô la mua được cùng một giỏ hàng hóa ở mọi nơi. Xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Trung bình thế giới: 25.704 đô la quốc tế mỗi người (2025).
  • Cao nhất: Singapore (163.354), Luxembourg (156.542) và Ireland (155.089).
  • Thấp nhất trong danh sách: Burundi (1.248).

195 dòng

GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương các nước năm 2025 (đô la quốc tế hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Singapore163.3542025
2Luxembourg156.5422025
3Ireland155.0892025
4Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc137.0312025
5Qatar128.8832025
6Bermuda118.7282024
7Na Uy104.0442025
8Thụy Sĩ102.5132025
9Guyana97.8992025
10Brunei92.4302025
11Quần đảo Cayman92.2012024
12Hoa Kỳ90.0272025
13Hà Lan87.3202025
14Iceland83.4312025
15Đan Mạch83.2182025
16Quần đảo Faroe82.0892024
17Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc80.4232025
18Andorra79.5672025
19Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất79.3442024
20Áo76.7782025
21Đức75.4072025
22Bỉ74.6762025
23Ả Rập Xê-út73.7842025
24Thụy Điển72.5292025
25Malta72.2102025
26Úc71.9342025
27Bahrain70.9972025
28Canada66.7462025
29Phần Lan65.8842025
30Vương quốc Anh64.6062025
31Síp64.5752025
32Pháp63.9752025
33Hàn Quốc63.1252025
34Italy62.8032025
35Séc60.4872025
36Tây Ban Nha59.8682025
37Israel59.7172025
38Slovenia59.2452025
39New Zealand57.3502025
40Litva56.8382025
41Sint Maarten56.4912025
42Kuwait56.4682025
43Nhật Bản55.4222025
44Ba Lan54.2622025
45Bồ Đào Nha53.1462025
46Puerto Rico52.1962025
47Estonia52.1062025
48Aruba51.7122024
49Croatia50.9462025
50Romania50.8952025
51Hungary49.8382025
52Nga49.5682025
53Slovakia49.3092025
54Latvia46.1372025
55Thổ Nhĩ Kỳ45.2882025
56Hy Lạp45.2642025
57Bulgaria44.4512025
58Kazakhstan44.2932025
59Panama43.9022025
60Oman42.2952025
61Malaysia41.4982025
62Bahamas41.2582024
63Uruguay38.3152025
64Quần đảo Turks và Caicos38.0102024
65Chile37.7742025
66Trinidad và Tobago37.1212025
67St. Kitts và Nevis36.7772025
68Seychelles35.8542025
69Antigua và Barbuda35.8322025
70Montenegro35.4232025
71Belarus34.7162025
72Serbia33.9102025
73Costa Rica33.8152025
74Mauritius33.6672025
75Curaçao32.7412024
76Argentina32.5872025
77Georgia29.4142025
78Trung Quốc29.3332025
79Cộng hòa Dominica28.7212025
80St. Lucia28.6742025
81Maldives28.5552025
82Albania28.2212025
83Bắc Macedonia28.0292025
84Thái Lan26.2502025
85Azerbaijan26.1132025
86Barbados25.8942025
87Mexico25.8682025
88Bosnia và Herzegovina25.8142025
89Armenia24.7542025
90Brazil23.4332025
91Palau23.0522025
92St. Vincent và Grenadines22.7992025
93Dominica22.7132025
94Suriname22.6522025
95Colombia22.6402025
96Turkmenistan22.6022025
97Gabon22.2182025
98Grenada21.3462025
99Mông Cổ20.7982025
100Botswana20.6982025
101Ai Cập20.2042025
102Paraguay20.1812025
103Moldova19.9962025
104Iran19.6992025
105Bhutan19.5942025
106Kosovo19.2632025
107Ukraina18.9052025
108Peru18.8162025
109Algeria18.5862025
110Việt Nam18.0882025
111Indonesia17.6602025
112Sri Lanka17.0652025
113Ecuador16.7572025
114Libya16.5212025
115Fiji16.3382025
116Guinea Xích Đạo16.1332025
117Nam Phi15.9062025
118Tunisia15.2332025
119Guatemala15.1972025
120Belize14.9662025
121Iraq14.2672025
122Nauru14.2002025
123El Salvador14.1012025
124Uzbekistan13.6012025
125Jamaica13.2912025
126Bolivia12.8732025
127Jordan12.6322025
128Philippines12.5772025
129Eswatini12.5292025
130Cape Verde12.1652025
131Namibia11.9862025
132Li-băng11.9172024
133Ấn Độ11.7482025
134Ma-rốc11.1122025
135Lào10.3832025
136Angola10.2512025
137Bangladesh10.1542025
138Nigeria9.5322025
139Samoa9.3192025
140Nicaragua9.2842025
141Kyrgyzstan9.2202025
142Quần đảo Marshall8.9642025
143Tonga8.6752025
144Ghana8.6102025
145Campuchia8.5432025
146Djibouti8.4522025
147Côte d’Ivoire8.2092025
148Honduras7.8712025
149Mauritania7.6762025
150Congo - Brazzaville7.2482025
151Kenya7.0162025
152Tuvalu6.7592025
153Pakistan6.5732025
154Zimbabwe6.4702025
155São Tomé và Príncipe6.3882025
156Nepal6.1752025
157Myanmar (Miến Điện)6.0122025
158Tajikistan5.9232025
159Cameroon5.7882025
160Senegal5.4632025
161Papua New Guinea5.2152025
162Lãnh thổ Palestine5.0002025
163Guinea4.9352025
164Benin4.8172025
165Timor-Leste4.8092025
166Micronesia4.6042025
167Vanuatu4.5252025
168Tanzania4.4712025
169Zambia4.3792025
170Comoros4.2382025
171Rwanda4.1642025
172Togo4.0792025
173Kiribati3.9372025
174Sierra Leone3.7172025
175Gambia3.7062025
176Ethiopia3.6222025
177Mali3.5032025
178Uganda3.4882025
179Guinea-Bissau3.2932025
180Lesotho3.1842025
181Haiti3.1342025
182Burkina Faso3.0722025
183Chad2.9032025
184Quần đảo Solomon2.7882025
185Afghanistan2.2362024
186Sudan2.1922025
187Niger2.1772025
188Liberia1.9812025
189Madagascar1.9522025
190Congo - Kinshasa1.9202025
191Malawi1.8992025
192Mozambique1.6982025
193Somalia1.6432025
194Cộng hòa Trung Phi1.3142025
195Burundi1.2482025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Sức mua tương đương (PPP) quy đổi mỗi đồng tiền theo tỷ giá mua được lượng hàng hóa và dịch vụ bằng với lượng mà một đô la Mỹ mua được ở Mỹ. Cách này loại bỏ phần lớn ảnh hưởng của mặt bằng giá, nên so sánh mức sống tốt hơn GDP theo tỷ giá thị trường.

Các trung tâm tài chính nhỏ và nước xuất khẩu dầu đứng đầu danh sách vì sản lượng của họ lớn so với số cư dân, chứ không phải vì mọi cư dân đều giàu như vậy. Mỗi dòng hiển thị năm mới nhất mà nước đó báo cáo.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có GDP bình quân đầu người PPP cao nhất?

Singapore, với 163.354 đô la quốc tế mỗi người vào năm 2025, tiếp theo là Luxembourg (156.542).

GDP bình quân đầu người và GDP bình quân đầu người PPP khác nhau thế nào?

GDP bình quân đầu người thông thường dùng tỷ giá thị trường. Bản PPP điều chỉnh theo lượng hàng hóa mà tiền mua được trong nước, nên các nước nghèo có giá cả thấp xếp hạng cao hơn so với danh sách danh nghĩa.

Nước nào có GDP bình quân đầu người PPP thấp nhất?

Trong danh sách này là Burundi, với 1.248 đô la quốc tế mỗi người.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu