cv.cm

Tuổi thọ trung bình khi sinh của nam giới các nước năm 2024

Số năm một bé trai mới sinh sẽ sống nếu tỷ lệ tử vong hiện tại không đổi, cho 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ cao đến thấp. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ ước tính của Liên Hợp Quốc.

Thông tin chính

  • Tuổi thọ trung bình thế giới của nam giới: 71,1 tuổi (2024).
  • Cao nhất: Monaco (84,6), San Marino (84,3) và Kuwait (83,8).
  • Thấp nhất trong danh sách: Chad (53,4).

217 dòng

Tuổi thọ trung bình khi sinh của nam giới các nước năm 2024. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Monaco84,62024
2San Marino84,32024
3Kuwait83,82024
4Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc82,72024
4Thụy Sĩ82,72024
6Thụy Điển82,62024
7Andorra82,32024
8Liechtenstein82,22024
8Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất82,22024
10Italy82,02024
11Polynesia thuộc Pháp81,92024
12Qatar81,82024
13Na Uy81,62024
14Ireland81,42024
14Tây Ban Nha81,42024
16Quần đảo Faroe81,32024
17Iceland81,22024
17Malta81,22024
17Singapore81,22024
20Úc81,12024
20Israel81,12024
20Nhật Bản81,12024
23Gibraltar81,02024
23Luxembourg81,02024
25Bahrain80,92024
26Hàn Quốc80,82024
27Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc80,62024
27Hà Lan80,62024
29Đan Mạch80,42024
29New Zealand80,42024
31Bỉ80,32024
32Pháp80,22024
33Canada80,02024
34Maldives79,92024
35Áo79,82024
35Síp79,82024
35Phần Lan79,82024
38Bồ Đào Nha79,72024
38Slovenia79,72024
40Chile79,52024
40Vương quốc Anh79,52024
42Hy Lạp79,42024
43Bermuda79,12024
43Channel Islands79,12024
45Đảo Man79,02024
46Oman78,72024
47Đức78,52024
48Costa Rica78,42024
49Puerto Rico78,32024
50Quần đảo Cayman78,22024
51Albania77,92024
52Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ77,62024
53Quần đảo Bắc Mariana77,32024
53Ả Rập Xê-út77,32024
55Séc77,12024
56St. Martin77,02024
57Panama76,92024
58New Caledonia76,52024
58Hoa Kỳ76,52024
60Croatia76,12024
61Iran76,02024
61Kosovo76,02024
61Quần đảo Turks và Caicos76,02024
64Cuba75,92024
64Jordan75,92024
64Li-băng75,92024
67Peru75,62024
68Montenegro75,52024
69Trung Quốc75,22024
69Colombia75,22024
69Slovakia75,22024
72Algeria75,12024
72Armenia75,12024
72Estonia75,12024
75Argentina75,02024
76Ecuador74,92024
77Ba Lan74,82024
78Antigua và Barbuda74,72024
78Quần đảo Virgin thuộc Anh74,72024
80Bosnia và Herzegovina74,62024
80Thổ Nhĩ Kỳ74,62024
82Bắc Macedonia74,52024
83Malaysia74,42024
83Sri Lanka74,42024
83Uruguay74,42024
86Tunisia74,12024
87Aruba73,82024
87Barbados73,82024
87Sint Maarten73,82024
90Guam73,72024
90Hungary73,72024
90Serbia73,72024
93Brunei73,52024
94Bangladesh73,32024
94Ma-rốc73,32024
96Brazil73,02024
96Cape Verde73,02024
96Litva73,02024
99Romania72,82024
100Curaçao72,72024
101Grenada72,52024
101Nicaragua72,52024
103Mexico72,42024
104Thái Lan72,32024
105Bulgaria72,22024
106Seychelles72,12024
107Azerbaijan71,72024
108Bhutan71,62024
108Triều Tiên71,62024
108Latvia71,62024
111Bahamas71,12024
111Belize71,12024
113Paraguay71,02024
114Cộng hòa Dominica70,72024
114Ấn Độ70,72024
116Suriname70,62024
117Honduras70,52024
117Iraq70,52024
117Trinidad và Tobago70,52024
120Guatemala70,42024
121Samoa thuộc Mỹ70,32024
121Kazakhstan70,32024
121Mauritius70,32024
124Syria70,22024
125Việt Nam70,12024
126Samoa70,02024
127Ukraina69,82024
128Belarus69,72024
128Ai Cập69,72024
128Georgia69,72024
128Tajikistan69,72024
132Libya69,62024
132Uzbekistan69,62024
132Vanuatu69,62024
135St. Lucia69,52024
135Tonga69,52024
137Quần đảo Solomon69,42024
138Indonesia69,22024
139Jamaica69,12024
139Nepal69,12024
141Venezuela68,92024
142St. Vincent và Grenadines68,82024
143St. Kitts và Nevis68,72024
144Dominica68,42024
144Greenland68,42024
144Kyrgyzstan68,42024
147Nga68,32024
148Campuchia68,12024
149Mông Cổ67,92024
150El Salvador67,82024
151Yemen67,42024
152Palau67,32024
153Lào67,02024
153Philippines67,02024
153Senegal67,02024
153Turkmenistan67,02024
157Botswana66,82024
157Eritrea66,82024
159Mauritania66,72024
159Moldova66,72024
161Guyana66,62024
162São Tomé và Príncipe66,42024
163Bolivia66,32024
163Timor-Leste66,32024
165Gabon66,12024
166Rwanda65,72024
167Fiji65,52024
167Pakistan65,52024
167Uganda65,52024
170Lãnh thổ Palestine65,22024
171Comoros65,02024
171Quần đảo Marshall65,02024
173Afghanistan64,72024
173Kiribati64,72024
175Ethiopia64,42024
175Tanzania64,42024
177Congo - Brazzaville64,32024
177Gambia64,32024
177Malawi64,32024
180Zambia64,12024
181Myanmar (Miến Điện)64,02024
182Tuvalu63,92024
183Papua New Guinea63,82024
184Djibouti63,72024
185Micronesia63,62024
186Namibia63,52024
187Sudan63,42024
188Ghana63,32024
189Nam Phi62,82024
190Togo62,72024
191Angola62,32024
192Guinea Xích Đạo62,22024
193Madagascar62,12024
194Haiti61,92024
195Burundi61,82024
195Cameroon61,82024
195Guinea-Bissau61,82024
198Kenya61,62024
199Eswatini61,32024
200Liberia61,02024
201Mozambique60,52024
201Niger60,52024
201Zimbabwe60,52024
204Nauru60,42024
205Côte d’Ivoire60,22024
205Sierra Leone60,22024
207Congo - Kinshasa60,02024
208Guinea59,72024
209Benin59,52024
210Mali59,32024
211Burkina Faso59,12024
212Somalia56,52024
213Cộng hòa Trung Phi55,52024
214Lesotho55,02024
215Nam Sudan54,82024
216Nigeria54,32024
217Chad53,42024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Tuổi thọ trung bình khi sinh là số năm trung bình một trẻ sơ sinh sẽ sống nếu tỷ lệ tử vong của năm sinh giữ nguyên suốt cuộc đời. Đây là bức tranh tóm tắt về sức khỏe hiện tại, không phải dự báo.

Gần như ở mọi nơi, nam giới mất sớm hơn nữ giới, trung bình khoảng năm năm. Khoảng cách lớn nhất ở Đông Âu, nơi nam giới uống nhiều rượu và hút thuốc phổ biến.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có tuổi thọ nam giới cao nhất?

Monaco, với 84,6 tuổi năm 2024, tiếp theo là San Marino (84,3).

Tuổi thọ trung bình của nam giới trên thế giới là bao nhiêu?

71,1 tuổi năm 2024.

Nước nào có tuổi thọ nam giới thấp nhất?

Trong danh sách này là Chad, với 53,4 tuổi.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu