cv.cm

Tỷ lệ lạm phát các nước năm 2025 (giá tiêu dùng, % mỗi năm)

Mức tăng giá hàng hóa và dịch vụ thiết yếu ở mỗi nước trong năm gần nhất, cho 176 quốc gia và vùng lãnh thổ. Giá trị âm là giảm phát. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ dữ liệu IMF.

Thông tin chính

  • Lạm phát thế giới: 3,0% (2025).
  • Cao nhất: Argentina (219,9%), Nam Sudan (91,4%) và Iran (42,2%).
  • Thấp nhất trong danh sách: Afghanistan (-6,6%).

176 dòng

Tỷ lệ lạm phát các nước năm 2025 (giá tiêu dùng, % mỗi năm). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Argentina219,92024
2Nam Sudan91,42024
3Iran42,22025
4Thổ Nhĩ Kỳ34,92025
5Burundi34,12025
6Haiti28,62025
7Malawi28,42025
8Nigeria23,02025
9Angola20,22025
10Bolivia19,52025
11Li-băng14,62025
12Ghana14,22025
13Ai Cập14,12025
14Zambia13,92025
15Ethiopia13,22025
16Ukraina12,72025
17Gambia11,62024
18Kazakhstan11,42025
19São Tomé và Príncipe11,02025
20Lãnh thổ Palestine9,82025
21Suriname9,22025
22Bangladesh8,82025
22Uzbekistan8,82025
24Nga8,72025
25Mông Cổ8,62025
26Liberia8,32025
27Kyrgyzstan8,22025
28Madagascar8,12025
29Moldova7,82025
30Lào7,72025
31Sierra Leone7,52025
32Romania7,22025
33Belarus6,62025
34Kiribati6,52025
35Rwanda5,92025
36Azerbaijan5,62025
36Tonga5,62025
38Tunisia5,22025
39Colombia5,12025
40Brazil5,02025
41Estonia4,82025
42Uruguay4,72025
43Bulgaria4,62025
43Honduras4,62025
45Hungary4,42025
45Mozambique4,42025
45Papua New Guinea4,42025
48Lesotho4,32025
49Chile4,22025
50Iceland4,12025
50Kenya4,12025
50Bắc Macedonia4,12025
53Bosnia và Herzegovina4,02025
53Jamaica4,02025
53Maldives4,02025
53Paraguay4,02025
53Slovakia4,02025
58Cộng hòa Dominica3,92025
58Georgia3,92025
58Kosovo3,92025
58Montenegro3,92025
58Serbia3,92025
58Vương quốc Anh3,92025
64Litva3,82025
64Mexico3,82025
64Ba Lan3,82025
67Croatia3,72025
67Latvia3,72025
67Mauritius3,72025
70Bhutan3,62025
70Guinea3,62025
70Uganda3,62025
73Áo3,52025
73Namibia3,52025
73Pakistan3,52025
76Cameroon3,42025
76Quần đảo Solomon3,42025
76Tajikistan3,42025
79Armenia3,32025
79Guyana3,32025
79Mali3,32025
79Tanzania3,32025
79Việt Nam3,32025
84Comoros3,22025
84Nhật Bản3,22025
84Hà Lan3,22025
84Nam Phi3,22025
88Israel3,02025
88Na Uy3,02025
90Úc2,92025
90Guinea Xích Đạo2,92024
90Hoa Kỳ2,92024
93New Zealand2,82025
94Botswana2,72025
94Nepal2,72025
94Tây Ban Nha2,72025
97Bỉ2,52025
97Séc2,52025
97Dominica2,52025
97Hy Lạp2,52025
101Campuchia2,42025
101Congo - Brazzaville2,42025
101Ấn Độ2,42025
101Kuwait2,42025
101Malta2,42025
101Slovenia2,42025
107Cape Verde2,32025
107Luxembourg2,32025
107Bồ Đào Nha2,32025
107San Marino2,32025
111Đức2,22025
111Ireland2,22025
111Samoa2,22025
114Albania2,12025
114Canada2,12025
114Hàn Quốc2,12025
114Nicaragua2,12025
118Ả Rập Xê-út2,02025
118St. Lucia2,02025
120Đan Mạch1,92025
120Indonesia1,92025
122Gabon1,82025
122Jordan1,82025
122Libya1,82025
125Philippines1,72025
126Guatemala1,52025
126Italy1,52025
126Mauritania1,52025
126Peru1,52025
126Senegal1,52025
131Algeria1,42025
131Antigua và Barbuda1,42025
131Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1,42025
131Malaysia1,42025
135Qatar1,32024
135Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1,32025
137Bahamas1,12025
137Belize1,12025
137Benin1,12025
140Cộng hòa Trung Phi1,02025
140Oman1,02025
140Trinidad và Tobago1,02025
143Pháp0,92025
143Guinea-Bissau0,92025
143Singapore0,92025
146Barbados0,82025
146St. Vincent và Grenadines0,82025
148Ecuador0,72025
148Ma-rốc0,72025
148Thụy Điển0,72025
148Vanuatu0,72025
152Grenada0,62025
153Timor-Leste0,42025
153Togo0,42025
155El Salvador0,32025
155Phần Lan0,32025
155Iraq0,32025
155Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,32025
155Seychelles0,32025
160Thụy Sĩ0,22025
161Trung Quốc0,12025
161Côte d’Ivoire0,12025
161Síp0,12025
164Bahrain-0,12025
164Costa Rica-0,12025
164Thái Lan-0,12025
167Panama-0,22025
168Brunei-0,32025
168Djibouti-0,32025
170Palau-0,42025
171Burkina Faso-0,62025
172Fiji-1,42025
173Chad-3,92025
174Niger-4,52025
175Sri Lanka-4,82025
176Afghanistan-6,62024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Đây là mức thay đổi hằng năm của chỉ số giá tiêu dùng (CPI): chi phí của một giỏ hàng hóa và dịch vụ cố định mà một hộ gia đình điển hình mua. Đây là con số lạm phát mà phần lớn tin tức trích dẫn.

Hầu hết ngân hàng trung ương nhắm mức khoảng 2% mỗi năm. Mức trên 50% mỗi tháng được gọi là siêu lạm phát. Một số nước công bố chậm, nên hãy xem cột năm.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có tỷ lệ lạm phát cao nhất?

Argentina, nơi giá tiêu dùng tăng 219,9% vào năm 2024, tiếp theo là Nam Sudan (91,4%).

Tỷ lệ lạm phát thế giới là bao nhiêu?

Giá tiêu dùng trên toàn thế giới tăng 3,0% trong năm 2025.

Nước nào có lạm phát thấp nhất?

Trong danh sách này là Afghanistan, ở mức -6,6%. Số âm nghĩa là giá giảm.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu