cv.cm

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ các nước năm 2025 (USD hiện hành)

Giá trị mọi thứ mỗi nền kinh tế mua từ phần còn lại của thế giới, gồm cả hàng hóa và dịch vụ, cho 182 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp hạng, kèm tỷ trọng của từng nơi trong tổng thế giới. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Nhập khẩu thế giới: 33,73 NT US$ (2025).
  • Nhập khẩu lớn nhất: Hoa Kỳ (4,11 NT US$), Trung Quốc (3,29 NT US$) và Đức (1,92 NT US$).
  • Nhỏ nhất trong danh sách: Nauru (182,51 Tr US$).

182 dòng

Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ các nước năm 2025 (USD hiện hành). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Hoa Kỳ4,11 NT US$13,10%2024
2Trung Quốc3,29 NT US$9,76%2025
3Đức1,92 NT US$5,70%2025
4Vương quốc Anh1,28 NT US$3,78%2025
5Pháp1,14 NT US$3,37%2025
6Nhật Bản958,38 T US$3,05%2024
7Ấn Độ949,66 T US$2,82%2025
8Hà Lan925,62 T US$2,74%2025
9Singapore860,24 T US$2,55%2025
10Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc841,32 T US$2,49%2025
11Italy773,02 T US$2,29%2025
12Hàn Quốc760,16 T US$2,25%2025
13Canada746,50 T US$2,21%2025
14Mexico738,16 T US$2,19%2025
15Thụy Sĩ721,18 T US$2,14%2025
16Ireland720,92 T US$2,14%2025
17Tây Ban Nha625,57 T US$1,85%2025
18Bỉ562,00 T US$1,67%2025
19Ba Lan487,51 T US$1,45%2025
20Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất481,85 T US$1,59%2023
21Việt Nam474,00 T US$1,41%2025
22Úc407,49 T US$1,21%2025
23Thổ Nhĩ Kỳ400,68 T US$1,19%2025
24Brazil398,32 T US$1,18%2025
25Nga397,18 T US$1,18%2025
26Thái Lan388,13 T US$1,15%2025
27Ả Rập Xê-út359,76 T US$1,07%2025
28Thụy Điển341,90 T US$1,01%2025
29Malaysia308,95 T US$0,92%2025
30Áo303,17 T US$0,90%2025
31Indonesia297,00 T US$0,88%2025
32Đan Mạch273,38 T US$0,81%2025
33Séc238,90 T US$0,71%2025
34Philippines196,02 T US$0,58%2025
35Na Uy178,76 T US$0,53%2025
36Romania174,60 T US$0,52%2025
37Hungary167,98 T US$0,50%2025
38Luxembourg161,21 T US$0,48%2025
39Israel155,33 T US$0,46%2025
40Bồ Đào Nha148,16 T US$0,44%2025
41Slovakia131,73 T US$0,39%2025
42Phần Lan130,21 T US$0,39%2025
43Nam Phi126,02 T US$0,37%2025
44Iran125,08 T US$0,37%2025
45Hy Lạp123,45 T US$0,37%2025
46Ai Cập115,11 T US$0,34%2025
47Ukraina111,07 T US$0,33%2025
48Chile108,72 T US$0,32%2025
49Iraq104,52 T US$0,33%2024
50Argentina101,16 T US$0,30%2025
51Ma-rốc93,25 T US$0,28%2025
52Colombia93,24 T US$0,28%2025
53Bangladesh76,82 T US$0,23%2025
54Kazakhstan74,54 T US$0,24%2024
55Qatar74,52 T US$0,24%2022
56Peru73,15 T US$0,22%2025
57Pakistan70,09 T US$0,21%2025
58New Zealand67,87 T US$0,22%2024
59Bulgaria67,71 T US$0,20%2025
60Litva65,81 T US$0,20%2025
61Algeria63,56 T US$0,19%2025
62Kuwait61,52 T US$0,20%2024
63Serbia58,58 T US$0,17%2025
64Slovenia58,36 T US$0,17%2025
65Puerto Rico56,37 T US$0,17%2025
66Croatia55,70 T US$0,17%2025
67Belarus53,26 T US$0,16%2025
68Oman52,26 T US$0,17%2024
69Uzbekistan52,00 T US$0,15%2025
70Congo - Kinshasa39,98 T US$0,12%2025
71Guatemala38,19 T US$0,11%2025
72Síp37,90 T US$0,11%2025
73Estonia36,40 T US$0,11%2025
74Ecuador36,38 T US$0,11%2025
75Cộng hòa Dominica35,49 T US$0,11%2025
76Campuchia34,58 T US$0,10%2025
77Panama34,02 T US$0,11%2024
78Costa Rica33,59 T US$0,10%2025
79Bahrain33,04 T US$0,11%2024
80Latvia32,65 T US$0,10%2025
81Libya31,72 T US$0,09%2025
82Tunisia31,51 T US$0,09%2025
83Kenya29,58 T US$0,09%2025
84Ghana28,24 T US$0,09%2024
85Azerbaijan27,95 T US$0,08%2025
86Malta27,75 T US$0,08%2025
87Ethiopia25,49 T US$0,08%2025
88Sri Lanka24,86 T US$0,07%2025
89Côte d’Ivoire24,72 T US$0,07%2025
90Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc24,39 T US$0,07%2025
91Honduras22,38 T US$0,07%2025
92El Salvador20,60 T US$0,06%2025
93Georgia20,30 T US$0,06%2025
94Paraguay19,37 T US$0,06%2025
95Uruguay19,33 T US$0,06%2025
96Tanzania18,02 T US$0,05%2025
97Uganda17,83 T US$0,05%2025
98Guinea17,65 T US$0,05%2025
99Bosnia và Herzegovina17,64 T US$0,05%2025
100Iceland16,35 T US$0,05%2025
101Mông Cổ15,89 T US$0,05%2025
102Armenia15,68 T US$0,05%2025
103Nepal15,34 T US$0,05%2025
104Li-băng15,30 T US$0,05%2024
105Kyrgyzstan14,84 T US$0,04%2025
106Senegal14,28 T US$0,04%2025
107Angola14,26 T US$0,04%2025
108Bắc Macedonia14,02 T US$0,04%2025
109Bolivia14,02 T US$0,04%2024
110Albania12,99 T US$0,04%2025
111Somalia12,84 T US$0,04%2025
112Mozambique12,45 T US$0,04%2025
113Moldova12,40 T US$0,04%2025
114Nicaragua12,20 T US$0,04%2025
115Mauritius12,10 T US$0,04%2025
116Afghanistan12,10 T US$0,04%2024
117Cameroon11,96 T US$0,04%2025
118Venezuela10,07 T US$0,03%2025
119Zimbabwe9,74 T US$0,03%2024
120Namibia9,64 T US$0,03%2025
121Kosovo9,25 T US$0,03%2025
122Lãnh thổ Palestine9,19 T US$0,03%2025
123Burkina Faso8,29 T US$0,02%2025
124Mali8,03 T US$0,02%2025
125Brunei7,82 T US$0,02%2025
126Botswana7,48 T US$0,02%2025
127Congo - Brazzaville7,12 T US$0,02%2025
128Zambia6,97 T US$0,02%2024
129Tajikistan6,91 T US$0,02%2024
130Turkmenistan6,82 T US$0,02%2025
131Syria6,80 T US$0,02%2022
132Bahamas6,56 T US$0,02%2024
133Madagascar6,46 T US$0,02%2025
134Mauritania6,33 T US$0,02%2025
135Gabon6,30 T US$0,02%2025
136Montenegro6,07 T US$0,02%2025
137Rwanda5,75 T US$0,02%2025
138Maldives5,53 T US$0,02%2024
139Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ5,06 T US$0,02%2022
140Benin4,93 T US$0,01%2025
141Haiti4,60 T US$0,01%2025
142Djibouti4,43 T US$0,01%2025
143Guam4,42 T US$0,01%2022
144Malawi4,29 T US$0,01%2025
145Niger3,93 T US$0,01%2025
146Fiji3,85 T US$0,01%2024
147Guinea Xích Đạo3,64 T US$0,01%2025
148Chad3,59 T US$0,01%2025
149Togo3,44 T US$0,01%2023
150Aruba3,26 T US$0,01%2024
151San Marino3,14 T US$0,01%2023
152Polynesia thuộc Pháp2,92 T US$0,01%2024
153Lesotho2,69 T US$0,01%2025
154Eswatini2,61 T US$0,01%2024
155New Caledonia2,45 T US$0,01%2024
156Bermuda2,30 T US$0,01%2024
157Seychelles2,21 T US$0,01%2025
158Sierra Leone2,11 T US$0,01%2025
159Quần đảo Faroe2,07 T US$0,01%2024
160Belize1,72 T US$0,01%2024
161Greenland1,70 T US$0,01%2023
162Cape Verde1,63 T US$0,00%2025
163Bhutan1,60 T US$0,01%2024
164Timor-Leste1,58 T US$0,01%2024
165Gambia1,28 T US$0,00%2025
166Antigua và Barbuda1,18 T US$0,00%2022
167Quần đảo Solomon1,12 T US$0,00%2024
168Cộng hòa Trung Phi1,03 T US$0,00%2025
169Quần đảo Bắc Mariana777,00 Tr US$0,00%2022
170Sudan769,41 Tr US$0,00%2025
171Guinea-Bissau682,87 Tr US$0,00%2025
172Samoa thuộc Mỹ677,00 Tr US$0,00%2022
173Vanuatu623,47 Tr US$0,00%2024
174Comoros573,29 Tr US$0,00%2025
175Samoa553,95 Tr US$0,00%2025
176Tonga392,90 Tr US$0,00%2024
177Micronesia356,00 Tr US$0,00%2025
178Kiribati334,90 Tr US$0,00%2024
179São Tomé và Príncipe326,82 Tr US$0,00%2025
180Quần đảo Marshall246,00 Tr US$0,00%2025
181Palau235,06 Tr US$0,00%2024
182Nauru182,51 Tr US$0,00%2025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Nhập khẩu gồm hàng hóa như nhiên liệu, lương thực, máy móc và dịch vụ như du lịch nước ngoài, vận tải và bản quyền. Giá trị tính theo USD hiện hành.

Một nước nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu sẽ bị thâm hụt thương mại. Hãy so sánh bảng này với bảng xuất khẩu để thấy cán cân của từng nước.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào nhập khẩu nhiều nhất?

Hoa Kỳ, với kim ngạch nhập khẩu 4,11 NT US$ năm 2024, tiếp theo là Trung Quốc (3,29 NT US$) và Đức (1,92 NT US$).

Thế giới nhập khẩu bao nhiêu?

33,73 NT US$ hàng hóa và dịch vụ năm 2025. Về lý thuyết, nhập khẩu và xuất khẩu thế giới phải bằng nhau, nhưng vẫn chênh lệch do khác biệt về thời điểm và thiếu sót trong báo cáo.

Nước nào nhập khẩu ít nhất?

Trong danh sách này là Nauru, ở mức 182,51 Tr US$.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu