cv.cm

Diện tích đất các nước (km²)

Diện tích đất của 216 quốc gia và vùng lãnh thổ, từ lớn nhất đến nhỏ nhất, kèm tỷ trọng của từng nơi so với đất liền thế giới. Không tính hồ và sông. Nguồn: Ngân hàng Thế giới, từ dữ liệu FAO.

Thông tin chính

  • Diện tích đất thế giới: 129.763.686 km² (2023).
  • Lớn nhất: Nga (16.376.870 km²), Trung Quốc (9.388.210 km²) và Hoa Kỳ (9.147.420 km²).
  • Nhỏ nhất trong danh sách: Monaco (2 km²).

216 dòng

Diện tích đất các nước (km²). Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Nga16.376.87012,62%2024
2Trung Quốc9.388.2107,23%2024
3Hoa Kỳ9.147.4207,05%2024
4Canada8.788.7006,77%2024
5Brazil8.358.1406,44%2024
6Úc7.688.2875,92%2024
7Ấn Độ2.973.1902,29%2024
8Argentina2.736.6902,11%2024
9Kazakhstan2.699.7002,08%2024
10Algeria2.381.7401,84%2024
11Congo - Kinshasa2.267.0501,75%2024
12Ả Rập Xê-út2.149.6901,66%2024
13Mexico1.943.9501,50%2024
14Indonesia1.892.4101,46%2024
15Sudan1.868.0001,44%2024
16Libya1.759.5401,36%2024
17Iran1.622.5001,25%2024
18Mông Cổ1.558.5011,20%2024
19Peru1.280.0000,99%2024
20Niger1.266.7000,98%2024
21Chad1.259.2000,97%2024
22Angola1.246.7000,96%2024
23Mali1.220.1900,94%2024
24Nam Phi1.213.0900,93%2024
25Ethiopia1.122.1350,86%2024
26Colombia1.109.5000,86%2024
27Bolivia1.087.9590,84%2024
28Mauritania1.030.7000,79%2024
29Ai Cập995.4500,77%2024
30Nigeria910.7700,70%2024
31Tanzania884.0000,68%2024
32Venezuela882.0500,68%2024
33Namibia823.2900,63%2024
34Mozambique786.3800,61%2024
35Pakistan770.8800,59%2024
36Thổ Nhĩ Kỳ769.6300,59%2024
37Zambia743.3900,57%2024
38Chile742.0320,57%2024
39Myanmar (Miến Điện)652.6700,50%2024
40Afghanistan652.2300,50%2024
41Nam Sudan631.9300,49%2024
42Somalia627.3400,48%2024
43Cộng hòa Trung Phi622.9800,48%2024
44Madagascar581.8000,45%2024
45Kenya580.8800,45%2024
46Ukraina579.4000,45%2024
47Botswana566.7300,44%2024
48Pháp538.9500,42%2024
49Yemen527.9680,41%2024
50Thái Lan510.8900,39%2024
51Tây Ban Nha499.6860,39%2024
52Cameroon472.7100,36%2024
53Turkmenistan469.9300,36%2024
54Papua New Guinea452.8600,35%2024
55Ma-rốc446.3000,34%2024
56Uzbekistan438.5100,34%2024
57Iraq434.1300,33%2024
58Greenland410.4490,32%2024
59Thụy Điển407.2700,31%2024
60Paraguay396.0120,31%2024
61Zimbabwe386.8500,30%2024
62Nhật Bản364.5000,28%2024
63Na Uy364.2700,28%2024
64Đức349.4300,27%2024
65Congo - Brazzaville341.5000,26%2024
66Malaysia328.5500,25%2024
67Côte d’Ivoire318.0000,25%2024
68Việt Nam313.4290,24%2024
69Oman309.5000,24%2024
70Ba Lan306.0700,24%2024
71Phần Lan304.0000,23%2024
72Philippines298.1700,23%2024
73Italy295.7200,23%2024
74Burkina Faso273.6000,21%2024
75New Zealand263.3100,20%2024
76Gabon257.6700,20%2024
77Ecuador248.3600,19%2024
78Guinea245.7200,19%2024
79Vương quốc Anh241.9300,19%2024
80Lào230.8000,18%2024
81Romania230.0800,18%2024
82Ghana227.5330,18%2024
83Guyana211.1400,16%2024
84Belarus202.9760,16%2024
85Uganda200.5200,15%2024
86Senegal192.5300,15%2024
87Kyrgyzstan191.8000,15%2024
88Syria183.6300,14%2024
89Campuchia176.5200,14%2024
90Uruguay175.0160,13%2024
91Suriname160.5080,12%2024
92Tunisia155.3600,12%2024
93Nepal143.3500,11%2024
94Tajikistan138.7900,11%2024
95Bangladesh130.1700,10%2024
96Hy Lạp128.9000,10%2024
97Eritrea120.8000,09%2024
98Triều Tiên120.4100,09%2024
99Nicaragua120.3400,09%2023
100Benin112.7600,09%2024
101Honduras111.8900,09%2024
102Bulgaria108.5600,08%2024
103Guatemala107.1600,08%2024
104Cuba103.8000,08%2024
105Iceland100.8300,08%2024
106Hàn Quốc97.6000,08%2024
107Liberia96.3200,07%2024
108Malawi94.2800,07%2024
109Bồ Đào Nha91.6060,07%2024
110Hungary91.2600,07%2024
111Jordan88.7940,07%2024
112Serbia87.5890,07%2024
113Azerbaijan82.6500,06%2024
114Áo82.5200,06%2024
115Séc77.1560,06%2024
116Panama74.1800,06%2024
117Sierra Leone72.1800,06%2024
118Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.0200,05%2024
119Georgia69.4900,05%2024
120Ireland68.8900,05%2024
121Litva62.5900,05%2024
122Latvia62.2300,05%2024
123Sri Lanka61.8600,05%2024
124Croatia55.9600,04%2024
125Togo54.3900,04%2024
126Bosnia và Herzegovina51.2000,04%2024
127Costa Rica50.5600,04%2024
128Cộng hòa Dominica48.1980,04%2024
129Slovakia48.0800,04%2024
130Estonia42.7300,03%2024
131Đan Mạch40.0000,03%2024
132Thụy Sĩ39.5100,03%2024
133Bhutan38.1400,03%2024
134Hà Lan33.6700,03%2024
135Moldova32.9300,03%2024
136Bỉ30.4940,02%2024
137Lesotho30.3600,02%2024
138Armenia28.1990,02%2024
139Guinea-Bissau28.1200,02%2024
140Guinea Xích Đạo28.0520,02%2024
141Quần đảo Solomon27.9900,02%2024
142Haiti27.5600,02%2024
143Albania27.4000,02%2024
144Burundi25.6800,02%2024
145Bắc Macedonia25.2200,02%2024
146Rwanda23.7630,02%2024
147Djibouti23.1800,02%2024
148Belize22.8100,02%2024
149Israel21.6400,02%2024
150El Salvador20.7200,02%2024
151Slovenia20.1350,02%2024
152New Caledonia18.5760,01%2024
153Fiji18.3330,01%2024
154Kuwait17.8200,01%2024
155Eswatini17.2000,01%2024
156Timor-Leste14.8700,01%2024
157Montenegro13.4500,01%2024
158Vanuatu12.1890,01%2024
159Qatar11.4900,01%2024
160Jamaica10.8300,01%2024
161Li-băng10.2300,01%2024
162Gambia10.1200,01%2024
163Bahamas10.0100,01%2024
164Síp9.2400,01%2024
165Puerto Rico8.8700,01%2024
166Lãnh thổ Palestine6.0250,00%2024
167Brunei5.2700,00%2024
168Trinidad và Tobago5.1280,00%2024
169Cape Verde4.0300,00%2024
170Polynesia thuộc Pháp3.5210,00%2024
171Samoa2.7800,00%2024
172Luxembourg2.5740,00%2024
173Mauritius2.0000,00%2024
174Comoros1.8700,00%2024
175Quần đảo Faroe1.3700,00%2024
176Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.0500,00%2024
177São Tomé và Príncipe9600,00%2024
178Quần đảo Turks và Caicos9480,00%2024
179Kiribati8110,00%2024
180Bahrain8000,00%2024
181Dominica7510,00%2024
182Singapore7250,00%2024
183Tonga7200,00%2024
184Micronesia7010,00%2024
185St. Lucia6100,00%2024
186Đảo Man5720,00%2024
187Guam5410,00%2024
188Andorra4680,00%2024
189Palau4600,00%2024
190Quần đảo Bắc Mariana4570,00%2024
190Seychelles4570,00%2024
192Curaçao4440,00%2024
193Antigua và Barbuda4400,00%2024
194Barbados4310,00%2024
195St. Vincent và Grenadines3890,00%2024
196Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3480,00%2024
197Grenada3440,00%2024
198Malta3150,00%2024
199Maldives2980,00%2024
200St. Kitts và Nevis2610,00%2024
201Quần đảo Cayman2400,00%2024
202Samoa thuộc Mỹ1990,00%2024
203Channel Islands1980,00%2021
204Quần đảo Marshall1810,00%2024
205Aruba1800,00%2024
206Liechtenstein1600,00%2024
207Quần đảo Virgin thuộc Anh1510,00%2024
208San Marino610,00%2024
209Bermuda540,00%2024
210St. Martin530,00%2024
211Sint Maarten340,00%2024
212Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc330,00%2024
213Tuvalu260,00%2024
214Nauru210,00%2024
215Gibraltar100,00%2024
216Monaco20,00%2024

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-31

Về dữ liệu này

Diện tích đất là tổng diện tích của một nước trừ đi mặt nước nội địa như các sông và hồ lớn. Vì vậy một số con số nhỏ hơn tổng diện tích bạn có thể thấy ở nơi khác: Canada, với rất nhiều hồ, xếp sau Trung Quốc và Hoa Kỳ trong bảng này.

Danh sách gồm các nền kinh tế mà Ngân hàng Thế giới thống kê. Châu Nam Cực và các vùng tranh chấp không có một chính quyền duy nhất không được đưa vào.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào có diện tích đất lớn nhất?

Nga, với 16.376.870 km² đất, tiếp theo là Trung Quốc (9.388.210 km²) và Hoa Kỳ (9.147.420 km²).

Trái Đất có bao nhiêu diện tích đất liền?

Ngân hàng Thế giới cộng diện tích đất của mọi quốc gia được 129.763.686 km² (2023), khoảng một phần tư bề mặt Trái Đất. Không tính châu Nam Cực.

Nước nào có diện tích đất nhỏ nhất?

Trong danh sách này là Monaco, với 2 km². Thành Vatican nhỏ hơn nhưng không có trong dữ liệu của Ngân hàng Thế giới.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu