cv.cm

Dân số thế giới theo quốc gia năm 2025

Tổng dân số của 217 quốc gia và vùng lãnh thổ, xếp từ đông nhất đến ít nhất, kèm tỷ trọng của từng nơi so với thế giới. Nguồn: Ngân hàng Thế giới.

Thông tin chính

  • Dân số thế giới: 8.215.424.893 (2025).
  • Đông dân nhất: Ấn Độ (1.463.865.525), tiếp theo là Trung Quốc (1.406.585.000) và Hoa Kỳ (341.784.857).
  • Ít dân nhất trong danh sách: Tuvalu (9.492).

217 dòng

Dân số thế giới theo quốc gia năm 2025. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.
1Ấn Độ1.463.865.52517,82%2025
2Trung Quốc1.406.585.00017,12%2025
3Hoa Kỳ341.784.8574,16%2025
4Indonesia285.721.2363,48%2025
5Pakistan255.219.5543,11%2025
6Nigeria237.527.7822,89%2025
7Brazil212.812.4052,59%2025
8Bangladesh175.686.8992,14%2025
9Nga143.513.3281,75%2025
10Ethiopia135.472.0511,65%2025
11Mexico131.946.9001,61%2025
12Nhật Bản123.366.7341,50%2025
13Ai Cập118.365.9951,44%2025
14Philippines116.786.9621,42%2025
15Congo - Kinshasa112.832.4731,37%2025
16Việt Nam101.598.5271,24%2025
17Iran92.417.6811,12%2025
18Thổ Nhĩ Kỳ85.878.5561,05%2025
19Đức83.491.2491,02%2025
20Thái Lan71.619.8630,87%2025
21Tanzania70.545.8650,86%2025
22Vương quốc Anh69.487.0000,85%2025
23Pháp68.720.3370,84%2025
24Nam Phi64.747.3190,79%2025
25Italy58.915.6560,72%2025
26Kenya57.532.4930,70%2025
27Myanmar (Miến Điện)54.850.6480,67%2025
28Colombia53.425.6350,65%2025
29Hàn Quốc51.684.5640,63%2025
30Sudan51.662.1470,63%2025
31Uganda51.384.8940,63%2025
32Tây Ban Nha49.355.1430,60%2025
33Algeria47.435.3120,58%2025
34Iraq47.020.7740,57%2025
35Argentina45.851.3780,56%2025
36Afghanistan43.844.1110,53%2025
37Yemen41.773.8780,51%2025
38Canada41.651.6530,51%2025
39Angola39.040.0390,48%2025
40Ukraina38.980.3760,47%2025
41Ma-rốc38.430.7700,47%2025
42Uzbekistan37.053.4280,45%2025
43Ả Rập Xê-út36.973.5550,45%2025
44Ba Lan36.435.8610,44%2025
45Malaysia35.977.8380,44%2025
46Mozambique35.631.6530,43%2025
47Ghana35.064.2720,43%2025
48Peru34.576.6650,42%2025
49Madagascar32.740.6780,40%2025
50Côte d’Ivoire32.711.5470,40%2025
51Cameroon29.879.3370,36%2025
52Nepal29.618.1180,36%2025
53Venezuela28.516.8960,35%2025
54Niger27.917.8310,34%2025
55Úc27.614.4110,34%2025
56Triều Tiên26.571.0360,32%2025
57Syria25.620.4270,31%2025
58Mali25.198.8210,31%2025
59Burkina Faso24.074.5800,29%2025
60Malawi22.216.1200,27%2025
61Zambia21.913.8740,27%2025
62Sri Lanka21.756.0000,26%2025
63Chad21.003.7050,26%2025
64Kazakhstan20.843.7540,25%2025
65Chile19.859.9210,24%2025
66Somalia19.654.7390,24%2025
67Romania19.020.2710,23%2025
68Senegal18.931.9660,23%2025
69Guatemala18.687.8810,23%2025
70Ecuador18.289.8960,22%2025
71Hà Lan18.087.6330,22%2025
72Campuchia17.847.9820,22%2025
73Zimbabwe16.950.7950,21%2025
74Guinea15.099.7270,18%2025
75Benin14.814.4600,18%2025
76Rwanda14.569.3410,18%2025
77Burundi14.390.0030,18%2025
78Bolivia12.581.8430,15%2025
79Tunisia12.348.5730,15%2025
80Nam Sudan12.188.7880,15%2025
81Bỉ11.941.7810,15%2025
82Haiti11.906.0950,14%2025
83Jordan11.520.6840,14%2025
84Cộng hòa Dominica11.520.4870,14%2025
85Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất11.513.1490,14%2025
86Honduras11.005.8500,13%2025
87Cuba10.937.2030,13%2025
88Séc10.886.8780,13%2025
89Bồ Đào Nha10.804.8710,13%2025
90Tajikistan10.786.7340,13%2025
91Papua New Guinea10.762.8170,13%2025
92Thụy Điển10.596.6200,13%2025
93Hy Lạp10.413.9620,13%2025
94Azerbaijan10.246.9960,12%2025
95Israel10.122.8000,12%2025
96Hungary9.514.2510,12%2025
97Áo9.208.1630,11%2025
98Thụy Sĩ9.092.4360,11%2025
99Belarus9.085.9910,11%2025
100Sierra Leone8.819.7940,11%2025
101Togo8.591.6260,10%2025
102Lào7.873.0460,10%2025
103Turkmenistan7.618.8470,09%2025
104Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc7.498.9000,09%2025
105Libya7.458.5550,09%2025
106Kyrgyzstan7.343.0640,09%2025
107Paraguay7.013.0780,09%2025
108Nicaragua7.007.5020,09%2025
109Serbia6.549.1430,08%2025
110Congo - Brazzaville6.484.4370,08%2025
111Bulgaria6.433.3020,08%2025
112El Salvador6.365.5030,08%2025
113Singapore6.111.1750,07%2025
114Đan Mạch6.009.1690,07%2025
115Li-băng5.849.4210,07%2025
116Liberia5.731.2060,07%2025
117Phần Lan5.646.4360,07%2025
118Na Uy5.610.8700,07%2025
119Cộng hòa Trung Phi5.513.2820,07%2025
120Oman5.494.6910,07%2025
121Ireland5.484.3670,07%2025
122Slovakia5.413.8130,07%2025
123Lãnh thổ Palestine5.413.5960,07%2025
124New Zealand5.324.7000,06%2025
125Mauritania5.315.0650,06%2025
126Costa Rica5.152.9500,06%2025
127Kuwait4.865.2980,06%2025
128Panama4.571.1890,06%2025
129Georgia3.935.7660,05%2025
130Croatia3.876.2000,05%2025
131Eritrea3.607.0030,04%2025
132Mông Cổ3.568.9780,04%2025
133Uruguay3.384.6880,04%2025
134Puerto Rico3.184.8350,04%2025
135Bosnia và Herzegovina3.140.0950,04%2025
136Namibia3.092.8160,04%2025
137Armenia3.086.7000,04%2025
138Qatar2.972.2150,04%2025
139Litva2.888.7740,04%2025
140Jamaica2.837.0770,03%2025
141Gambia2.822.0930,03%2025
142Gabon2.593.1300,03%2025
143Botswana2.562.1220,03%2025
144Lesotho2.363.3250,03%2025
145Moldova2.360.5270,03%2025
146Albania2.349.5800,03%2025
147Guinea-Bissau2.249.5150,03%2025
148Slovenia2.130.9860,03%2025
149Guinea Xích Đạo1.938.4310,02%2025
150Latvia1.847.7850,02%2025
151Bắc Macedonia1.820.9090,02%2025
152Bahrain1.600.3660,02%2025
153Kosovo1.576.8760,02%2025
154Timor-Leste1.418.5170,02%2025
155Síp1.370.7540,02%2025
156Trinidad và Tobago1.367.7640,02%2025
157Estonia1.366.4750,02%2025
158Eswatini1.256.1740,02%2025
159Mauritius1.243.7410,02%2025
160Djibouti1.184.0760,01%2025
161Fiji933.1540,01%2025
162Comoros882.8470,01%2025
163Quần đảo Solomon838.6450,01%2025
164Guyana835.9860,01%2025
165Bhutan796.6820,01%2025
166Luxembourg686.9700,01%2025
167Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc685.9000,01%2025
168Suriname639.8500,01%2025
169Montenegro623.1290,01%2025
170Malta579.7040,01%2025
171Maldives529.6760,01%2025
172Cape Verde527.3260,01%2025
173Brunei466.3300,01%2025
174Belize422.9240,01%2025
175Bahamas403.0330,00%2025
176Iceland392.4040,00%2025
177Vanuatu335.1690,00%2025
178New Caledonia295.3330,00%2025
179Barbados282.6230,00%2025
180Polynesia thuộc Pháp282.4650,00%2025
181São Tomé và Príncipe240.2540,00%2025
182Samoa219.3060,00%2025
183St. Lucia180.1490,00%2025
184Guam168.9990,00%2025
185Channel Islands168.4660,00%2025
186Curaçao156.2630,00%2025
187Kiribati136.4880,00%2025
188Seychelles122.7300,00%2025
189Grenada117.3030,00%2025
190Micronesia113.6830,00%2025
191Aruba108.7850,00%2025
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ103.7920,00%2025
193Tonga103.7420,00%2025
194St. Vincent và Grenadines99.9240,00%2025
195Antigua và Barbuda94.2090,00%2025
196Đảo Man84.1180,00%2025
197Andorra82.9040,00%2025
198Quần đảo Cayman75.8440,00%2025
199Dominica65.8710,00%2025
200Bermuda64.5550,00%2025
201Greenland56.8310,00%2025
202Quần đảo Faroe54.9000,00%2025
203St. Kitts và Nevis46.9220,00%2025
204Quần đảo Turks và Caicos46.8550,00%2025
205Samoa thuộc Mỹ46.0290,00%2025
206Sint Maarten43.9230,00%2025
207Quần đảo Bắc Mariana43.5410,00%2025
208Liechtenstein41.0240,00%2025
209Gibraltar40.1260,00%2025
210Quần đảo Virgin thuộc Anh39.7320,00%2025
211Monaco38.3410,00%2025
212Quần đảo Marshall36.2820,00%2025
213San Marino34.1090,00%2025
214St. Martin24.9410,00%2025
215Palau17.6630,00%2025
216Nauru12.0250,00%2025
217Tuvalu9.4920,00%2025

Nguồn: World Bank, World Development Indicators · Giấy phép: CC BY 4.0 · Dữ liệu ngày 2026-10-14

Về dữ liệu này

Tổng dân số tính mọi cư dân, không phân biệt tình trạng pháp lý hay quốc tịch. Giá trị là ước tính giữa năm dựa trên tổng điều tra dân số các nước và Ban Dân số Liên Hợp Quốc, do Ngân hàng Thế giới công bố.

Danh sách gồm 217 nền kinh tế mà Ngân hàng Thế giới thống kê. Một số vùng lãnh thổ được liệt kê riêng với quốc gia mà chúng thuộc về.

Câu hỏi thường gặp

Nước nào đông dân nhất thế giới?

Ấn Độ, với 1.463.865.525 người vào năm 2025. Trung Quốc đứng thứ hai với 1.406.585.000 người.

Dân số thế giới là bao nhiêu?

Theo Ngân hàng Thế giới, dân số thế giới năm 2025 là 8.215.424.893 người.

Nước nào ít dân nhất?

Trong danh sách này là Tuvalu, với 9.492 người. Những nơi Ngân hàng Thế giới không thống kê, như Thành Vatican, không có trong bảng.

Thêm dữ liệu

Công cụ liên quan

Tất cả dữ liệu